E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “both”

67 câu thật có từ both hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: both là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Xem trang từ điển đầy đủ

  • Unfortunately, however, both kinds of germ are not yet known in the case of any one species.

    Từ trong câu: however, know, species, known, unfortunately, any, case, germ

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The reservation borders both sides of the river from here to a point a short distance downstream from Ree.

    Từ trong câu: reservation, river, the, short, distance, point, to, here

    Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There have been various approaches, both in theory and in practice, that aim to tackle the liquidity trap throughout history.

    Từ trong câu: throughout, practice, tackle, various, approach, history, been, theory

    «Liquidity Trap», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=283903 (bản sửa đổi 2817925). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • As governments evolved every nation became a member of a regional alliance that fostered cooperation and trade both within and between alliances.

    Từ trong câu: alliance, within, member, trade, regional, evolve, nation, government

    «Envisioning Our Future/Toward Compassion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=293754 (bản sửa đổi 2711297). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Both as a preacher and teacher he showed largeness of view, depth of thought, and a rare facility of clear and powerful expression.

    Từ trong câu: teacher, think, preacher, thought, depth, facility, show, view

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 05: Guthrie to Mozley. Nguồn: Project Gutenberg #44420. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As I mentioned at the beginning of this chapter, synthetic biology shares characteristics of both software and biotechnology.

    Từ trong câu: mention, software, begin, biotechnology, biology, chapter, characteristic, synthetic

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Oddly enough, the only two beggars I saw in the island both belonged to the category of cripples.

    Từ trong câu: belong, only, in, saw, category, see, enough, to

    Gertrude Forde, A Lady's Tour in Corsica, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44994. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng both

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • both sides18.697 lần
  • both hands11.415 lần
  • both parties4.801 lần
  • both sexes3.357 lần
  • both ends2.186 lần
  • both men4.111 lần
  • both cases1.692 lần
  • both arms1.832 lần
  • both houses1.385 lần
  • both ways1.206 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ both

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ both trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ both hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ both xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ both gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ both?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ both: can và could (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.