Câu tiếng Anh có từ “both”
271 câu thật có từ both hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: both nghĩa là cả hai (chỉ hai người hoặc hai vật cùng lúc). both là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used with count nouns) two considered together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ both
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
We both looked down at the grass—there was a sharp line where my ragged lawn ended and the darker, well-kept expanse of his began.
Từ trong câu: both, look, down, grass, sharp, line, lawn, end
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is so much to be said on both sides!
Từ trong câu: side, both, much
Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I assured her there was plenty to do both, and we made the circuit of the long arcades.
Từ trong câu: plenty, circuit, assure, both, make, long
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In Edward’s farewell there was no distinction between Elinor and me: it was the good wishes of an affectionate brother to both.
Từ trong câu: brother, between, distinction, affectionate, farewell, both, an, wish
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was feeble, as of persons either weak or weary; there was the mingled murmur of two voices, familiar to both the listeners.
Từ trong câu: either, familiar, listener, murmur, weary, both, weak, person
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There have been various approaches, both in theory and in practice, that aim to tackle the liquidity trap throughout history.
Từ trong câu: throughout, practice, tackle, various, approach, history, been, theory
«Liquidity Trap», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=283903 (bản sửa đổi 2817925). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng both
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| both sides | 18.697 lần |
| both hands | 11.415 lần |
| both parties | 4.801 lần |
| both sexes | 3.357 lần |
| both ends | 2.186 lần |
| both men | 4.111 lần |
| both cases | 1.692 lần |
| both arms | 1.832 lần |
| both houses | 1.385 lần |
| both ways | 1.206 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ both
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ both trong kho câu?
- Kho câu có 271 câu có từ both hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ both xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ both gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ both?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ both: Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.