Câu tiếng Anh có từ “booking”
43 câu thật có từ booking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: booking nghĩa là đặt phòng. booking là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: employment for performers or performing groups that lasts for a limited period of time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ booking
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
He passed through the booking-office and wandered disconsolately on the platform.
Từ trong câu: booking, pass, book, office, wander, platform
Robert Louis Stevenson, The Wrong Box. Nguồn: Project Gutenberg #1585. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Because of concert bookings and other things they decided to keep it secret for a while.”
Từ trong câu: booking, because, concert, book, thing, decide, keep, secret
Vic Whitman, Hot Music. Nguồn: Project Gutenberg #77893. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And then he broke away from the queue, and walked quickly off, out of the booking-office.
Từ trong câu: booking, break, away, queue, walk, quickly, off, out
Marie Belloc Lowndes, Love and hatred. Nguồn: Project Gutenberg #36079. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And he smiled benevolently, and hurried away to the booking-office, leaving our hero staring after him in utter bewilderment.
Từ trong câu: booking, smile, hurry, away, book, office, leave, hero
Silas K. Hocking, Her Benny: A Story of Street Life. Nguồn: Project Gutenberg #43325. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I told him he must beware of finding and booking it, lest life should have nothing more to show him.
Từ trong câu: booking, tell, find, book, lest, life, nothing, show
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She stepped out of the sun into the little booking-office, with its torn excursion-bills and gay pictures of ocean liners.
Từ trong câu: booking, step, out, sun, little, book, office, excursion
Henry, Mrs. Dudeney, Folly Corner. Nguồn: Project Gutenberg #69758. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On leaving Melbourne by coach, she presented the booking clerk with an autographed copy of a work by the famous Mrs. Harriet Beecher Stowe.
Từ trong câu: booking, leave, coach, present, book, clerk, copy, work
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I hopped onto the carpet and held my breath and shut my eyes and wished I was in the booking-office of my own section.
Tôi nhảy lên tấm thảm, nín thở, nhắm mắt lại và ước gì mình đang ở phòng vé của khu vực mình.
Từ trong câu: booking, carpet, hold, breath, shut, eye, wish, book
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ booking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ booking trong kho câu?
- Kho câu có 43 câu có từ booking hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ booking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ booking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ booking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ booking: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.