Câu tiếng Anh có từ “booking”
43 câu thật có từ booking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: booking nghĩa là đặt phòng. booking là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: employment for performers or performing groups that lasts for a limited period of time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ booking
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"Were you at the booking-office on the day after New Year's Day?"
Từ trong câu: booking, book, office, day, new
Joseph Hocking, The Weapons of Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #13158. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Such may still be seen in a few English towns; I remember them at Booking, in Essex.
Từ trong câu: booking, still, see, town, remember, book
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
About ten-fifty on Wednesday evening a ’phone message came through booking a room for a Miss Daphne Carruthers who was arriving the next day.
Từ trong câu: booking, ten, fifty, wednesday, evening, phone, message, come
Brian Flynn, The mystery of the Peacock's Eye. Nguồn: Project Gutenberg #75195. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ booking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ booking trong kho câu?
- Kho câu có 43 câu có từ booking hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ booking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ booking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ booking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ booking: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.