Câu tiếng Anh có từ “booking”
42 câu thật có từ booking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: booking nghĩa là đặt phòng. booking là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: employment for performers or performing groups that lasts for a limited period of time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ booking
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The walls of the hall were booking-offices, bank counters, inspectors' tables, stools of statisticians.
Từ trong câu: booking, wall, hall, book, office, bank, counter, inspector
Stephen Graham, With Poor Immigrants to America. Nguồn: Project Gutenberg #60060. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The surrounding query restricts the rows to those of one special booking.
Truy vấn xung quanh giới hạn các hàng trong phạm vi các hàng của một đăng ký đặc biệt.
Từ trong câu: booking, surround, query, restrict, row, special, book
«Structured Query Language/SELECT: Subquery», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296271 (bản sửa đổi 4660900). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Ambition went out to make the proper Bookings with Destiny.
Từ trong câu: booking, ambition, go, out, make, proper, book, destiny
George Ade, Ade's Fables. Nguồn: Project Gutenberg #20510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If bookings had not already been made requiring my departure in February, I should have postponed the trip.
Từ trong câu: booking, book, already, make, require, departure, february, postpone
Margaret Sanger, Margaret Sanger: an autobiography.. Nguồn: Project Gutenberg #56610. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And he smiled benevolently, and hurried away to the booking-office, leaving our hero staring after him in utter bewilderment.
Từ trong câu: booking, smile, hurry, away, book, office, leave, hero
Silas K. Hocking, Her Benny: A Story of Street Life. Nguồn: Project Gutenberg #43325. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She stepped out of the sun into the little booking-office, with its torn excursion-bills and gay pictures of ocean liners.
Từ trong câu: booking, step, out, sun, little, book, office, excursion
Henry, Mrs. Dudeney, Folly Corner. Nguồn: Project Gutenberg #69758. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some of the Western and Southern mails were met by a mail-cart with their bags at their own booking offices in the West-end.
Từ trong câu: booking, western, southern, mail, meet, cart, bag, book
M. E. Haworth, Road Scrapings: Coaches and Coaching. Nguồn: Project Gutenberg #45372. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ booking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ booking trong kho câu?
- Kho câu có 42 câu có từ booking hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ booking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ booking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ booking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ booking: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.