Câu tiếng Anh có từ “booking”
42 câu thật có từ booking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: booking nghĩa là đặt phòng. booking là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: employment for performers or performing groups that lasts for a limited period of time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ booking
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
They had gone from booking house to booking house, from manager to manager.
Từ trong câu: booking, go, book, house, manager
Roy J. Snell, The Golden Circle A Mystery Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #55907. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Because of concert bookings and other things they decided to keep it secret for a while.”
Từ trong câu: booking, because, concert, book, thing, decide, keep, secret
Vic Whitman, Hot Music. Nguồn: Project Gutenberg #77893. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The clerk at the booking-office kindly rang up a taxi for me, and I was then driven through the town to the Watchman Mine.
Từ trong câu: taxi, booking, clerk, book, office, kindly, ring, up
F. A. Roberts, By Forest Ways in New Zealand. Nguồn: Project Gutenberg #46161. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ booking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ booking trong kho câu?
- Kho câu có 42 câu có từ booking hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ booking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ booking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ booking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ booking: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.