Câu tiếng Anh có từ “booking”
43 câu thật có từ booking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: booking nghĩa là đặt phòng. booking là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: employment for performers or performing groups that lasts for a limited period of time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ booking
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It can hardly be doubted that a great many immigrants will save fare by booking directly to Pacific ports.
Từ trong câu: booking, hardly, doubt, great, many, immigrant, save, fare
Agnes C. Laut, The Canadian Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #18032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Learn then, my Joan, that a French booking clerk is a skeptic who can be convinced only by the sight of money.
Từ trong câu: booking, learn, book, clerk, convince, sight, money
Louis Tracy, A Son of the Immortals. Nguồn: Project Gutenberg #25017. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of course, it’s--what-is-it?--phenomenal--a sudden rush, y’know, because they’ve been booking this stuff of yours ahead as fast as they can.”
Từ trong câu: booking, phenomenal, course, sudden, rush, because, book, stuff
J. B. Priestley, Angel Pavement. Nguồn: Project Gutenberg #78329. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ booking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ booking trong kho câu?
- Kho câu có 43 câu có từ booking hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ booking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ booking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ booking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ booking: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.