Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bombing”

70 câu thật có từ bombing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bombing nghĩa là đánh bom. bombing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an attack by dropping bombs. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bombing

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • After the worst bombing was over we heard someone upstairs in the house calling.

    Từ trong câu: bombing, bad, bomb, hear, someone, upstairs, house, call

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • About the same time my men came along and we started bombing the dugouts.

    Từ trong câu: bombing, time, man, come, start, bomb

    R. Lewis, Over the top with the 25th: Chronicle of events at Vimy Ridge and Courcellette. Nguồn: Project Gutenberg #26930. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Circling back Don headed for the first enemy ship just as it commenced its deadly bombing dive.

    Từ trong câu: bombing, circle, back, do, head, first, enemy, ship

    Frank V. Martinek, Don Winslow of the Navy. Nguồn: Project Gutenberg #45613. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bombing the Germans as he went he inflicted considerable loss upon them and broke up the attack.

    Từ trong câu: bombing, bomb, go, considerable, loss, break, up, attack

    Valentine Erskine Inglefield, The history of the Twentieth (Light) Division. Nguồn: Project Gutenberg #74129. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That accomplished, they flew up and down the struggling column, bombing and machine-gunning without let or hindrance.

    Từ trong câu: bombing, hindrance, accomplish, fly, up, down, struggle, column

    H. O. Lock, With the British Army in The Holy Land. Nguồn: Project Gutenberg #19822. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Vickers saw some of his best men fall, but he kept the barrier still intact by bombing and bombing.

    Từ trong câu: bombing, saw, best, man, fall, keep, barrier, still

    Philip Gibbs, Now It Can Be Told. Nguồn: Project Gutenberg #3317. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They inflicted very heavy casualties on the enemy, who counter-attacked both over the open and by bombing along the trenches.

    Từ trong câu: bombing, heavy, enemy, counter, attack, open, bomb

    Thomas Owen, Sir, 1866- [Editor] Marden, A Short History of the 6th Division: Aug. 1914-March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #20115. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Animated by the most intense determination to reach their objective at all costs, they pushed three bombing parties up Kenora Trench.

    Từ trong câu: bombing, animate, intense, determination, reach, objective, cost, push

    Charles G. D., Sir Roberts, Canada in Flanders, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #46116. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They dug, they had bombing practice, and with all this extra exercise while the days were still very hot they needed no encouragement to continue their games.

    Từ trong câu: bombing, dig, bomb, practice, extra, exercise, day, still

    W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bombing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bombing trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ bombing hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bombing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bombing gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bombing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bombing: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.