Câu tiếng Anh có từ “bombing”
70 câu thật có từ bombing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bombing nghĩa là đánh bom. bombing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an attack by dropping bombs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bombing
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It must be applied quickly, decisively, and preferably with impunity (such as stealth bombing with air superiority).
Từ trong câu: bombing, preferably, apply, quickly, bomb, air
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Amnesty International acknowledged the bombing was "an utterly heinous and callous criminal act" but said the death sentences are "misguided" and "must be overturned".
Từ trong câu: bombing, international, acknowledge, bomb, utterly, callous, criminal, act
«Kuwaiti court sentences seven to death for June mosque bombing», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2441108 (bản sửa đổi 4820997). · English Wikinews · CC BY 2.5
The ground was covered with silent and groaning figures in the field-grey uniform, and the enemy had to resort once more to bombing.
Từ trong câu: bombing, resort, ground, cover, silent, figure, field, gray
C. H. Dudley Ward, The 56th Division (1st London Territorial Division). Nguồn: Project Gutenberg #50379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Bombing parties crept up, and had to be dealt with by our bombers.
Từ trong câu: bomber, bombing, bomb, party, up, deal
Fred W. Ward, The 23rd (Service) Battalion Royal Fusiliers (First Sportsman's) A Record of its Services in the Great War, 1914-1919. Nguồn: Project Gutenberg #20377. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bombing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bombing trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ bombing hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bombing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bombing gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bombing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bombing: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.