Câu tiếng Anh có từ “bombing”
70 câu thật có từ bombing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bombing nghĩa là đánh bom. bombing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an attack by dropping bombs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bombing
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
From the beginning of the war the British had abstained from bombing peaceful and non-military towns.
Từ trong câu: bombing, begin, war, bomb, peaceful, non, military, town
Willis J. Abbot, Aircraft and Submarines The Story of the Invention, Development, and Present-Day Uses of War's Newest Weapons. Nguồn: Project Gutenberg #30047. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Allen, who had done good work in the bombing at Gommecourt, and wounding six others, one of whom, W. Clarke, died of wounds afterwards.
Từ trong câu: bombing, good, work, bomb, wound, six, other, die
John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Gordon Farm," where the Gordon Highlanders had stopped for a time, and "School Farm," where we had a bombing and machine-gun school, were other examples.
Từ trong câu: bombing, farm, stop, time, school, bomb, machine, gun
Herbert W. McBride, The Emma Gees. Nguồn: Project Gutenberg #20655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
During the war, over ten million American families had been separated, their way of life destroyed by the hell of atomic bombings.
Từ trong câu: atomic, bombing, war, ten, million, family, separate, way
William Gerken, Stopover. Nguồn: Project Gutenberg #28450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bombing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bombing trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ bombing hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bombing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bombing gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bombing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bombing: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.