Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bombing”

70 câu thật có từ bombing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bombing nghĩa là đánh bom. bombing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an attack by dropping bombs. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bombing

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • After the worst bombing was over we heard someone upstairs in the house calling.

    Từ trong câu: bombing, bad, bomb, hear, someone, upstairs, house, call

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • B. The desirability of visual bombing in order to insure the most effective use of the bomb.

    Từ trong câu: bombing, visual, bomb, order, insure, effective, use

    United States. Army. Corps of Engineers. Manhattan District, The Atomic Bombings of Hiroshima and Nagasaki. Nguồn: Project Gutenberg #685. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Animated by the most intense determination to reach their objective at all costs, they pushed three bombing parties up Kenora Trench.

    Từ trong câu: bombing, animate, intense, determination, reach, objective, cost, push

    Charles G. D., Sir Roberts, Canada in Flanders, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #46116. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bombing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bombing trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ bombing hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bombing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bombing gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bombing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bombing: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.