Câu tiếng Anh có từ “bogus”
70 câu thật có từ bogus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bogus nghĩa là không có thật. bogus là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: fraudulent; having a misleading appearance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bogus
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Masterman had taken the same risk years before in that matter of the bogus cheque.
Từ trong câu: bogus, take, risk, year, matter, cheque
W. J. Dawson, Masterman and Son. Nguồn: Project Gutenberg #35608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Although the bogus story was verifiably false, Shane points out that the damage had been done.
Từ trong câu: bogus, although, story, false, point, out, damage
«Perspectives in Digital Literacy/"Stuffed with Garbage"», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463336 (bản sửa đổi 4350672). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Was this “Count” a pretender and one of the many bogus noblemen of whom I had read?
Từ trong câu: bogus, count, many, read
Irving Bacheller, The Master of Silence: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #7486. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Even if the document is bogus, he says, he had always questioned the official explanation for Kennedy's death.
Từ trong câu: bogus, even, document, always, question, official, explanation, death
«Documents regarding Kennedy assassination found in Dallas», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=99859 (bản sửa đổi 4816811). · English Wikinews · CC BY 2.5
She had met the bogus Lightfoot in one of the outer rooms of the suite, not in the presence of the actress.
Từ trong câu: bogus, meet, outer, room, suite, presence, actress
Nicholas Carter, Nick Carter Stories No. 120, December 26, 1914: An uncanny revenge; or, Nick Carter and the mind murderer.. Nguồn: Project Gutenberg #68376. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“But I had told you I did not know Rochester's whereabouts before I showed you the Cleveland telegram, which you claim is bogus.”
Từ trong câu: bogus, tell, know, show, telegram, claim
Natalie Sumner Lincoln, The Red Seal. Nguồn: Project Gutenberg #1747. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was evident that at some point between the bank and the Treasury a bogus package had been substituted for the genuine one.
Từ trong câu: bogus, evident, point, bank, package, substitute, genuine
Cleveland Moffett, True Detective Stories from the Archives of the Pinkertons. Nguồn: Project Gutenberg #33922. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By now the police were on the look out for the bogus baronet who had ruined more than one shopkeeper by his frauds.
Từ trong câu: bogus, now, police, look, out, ruin, shopkeeper, fraud
Charles Kingston, Remarkable rogues. Nguồn: Project Gutenberg #45349. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bogus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tantra bogus | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bogus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bogus trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ bogus hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bogus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bogus gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bogus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bogus: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.