Câu tiếng Anh có từ “bogus”
68 câu thật có từ bogus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bogus nghĩa là không có thật. bogus là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: fraudulent; having a misleading appearance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bogus
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Hackers should be judged by their hacking, not bogus criteria such as degrees, age, race or position.
Từ trong câu: bogus, hacker, judge, hack, criteria, degree, age, race
«An Internet of Everything?/Open Source and Proprietary Technologies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368541 (bản sửa đổi 4381178). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bogus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tantra bogus | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bogus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bogus trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ bogus hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bogus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bogus gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bogus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bogus: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.