Câu tiếng Anh có từ “bogus”
70 câu thật có từ bogus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bogus nghĩa là không có thật. bogus là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: fraudulent; having a misleading appearance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bogus
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Though both parties claim to be genuinely Socialistic and Marxian, each has decried the other as being a "fake" or "bogus" party.
Từ trong câu: bogus, fake, genuinely, though, party, claim
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sir William Pope has also brought out this point, showing how the Germans use thousands of bogus patents to protect their chemical industry.
Từ trong câu: bogus, sir, bring, out, point, show, use, patent
Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“To tell you the truth, Halsey,” he said, “I have just received a bogus letter from Mr. Henshaw, asking me to lunch with him.
Từ trong câu: bogus, tell, truth, receive, letter, mr, ask, lunch
E. Phillips Oppenheim, Havoc. Nguồn: Project Gutenberg #2287. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I suspect they've grown richer since the bogus gold was shipped, and might be willing to spend a good sum to keep the matter dark.
Từ trong câu: bogus, suspect, grow, rich, since, gold, ship, will
Harold Bindloss, The Secret of the Reef. Nguồn: Project Gutenberg #35823. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has been represented as having an easy divorce mill that constantly grinds out divorces of a more or less bogus nature.
Từ trong câu: represent, nature, constantly, easy, mill, divorce, bogus, less
Various, The Arena, Volume 4, No. 24, November, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #25909. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bogus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tantra bogus | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bogus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bogus trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ bogus hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bogus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bogus gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bogus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bogus: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.