Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bogus”

68 câu thật có từ bogus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bogus nghĩa là không có thật. bogus là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: fraudulent; having a misleading appearance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bogus

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • “Thank you, Bogus; I could not expect less from your friendship.”

    “Cảm ơn, Bogus; tôi không thể mong đợi ít hơn từ tình bạn của anh.”

    Từ trong câu: bogus, thank, expect, less, friendship

    Henryk Sienkiewicz, The Deluge: An Historical Novel of Poland, Sweden, and Russia. Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #37308. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sometimes it could lock on to the sun or other bogus heat source and not an enemy airplane.

    Từ trong câu: bogus, sometimes, lock, sun, heat, source, enemy, airplane

    «AIM-9 Sidewinder», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=77881 (bản sửa đổi 9521876). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The decoy screen varies, sites like TBS.com display bogus excel sheets while others display work related websites that you can set.

    Từ trong câu: bogus, screen, vary, site, like, display, excel, sheet

    «Lentis/Cyberslacking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=261786 (bản sửa đổi 3166828). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Then says Mrs. Bogus, 'For Heaven's sake, let's have every creature we can think of, and have 'em all over with at once.

    Từ trong câu: bogus, mr, sake, every, creature, think, they, once

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23040. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their epicurean tastes could not totally harmonize with bogus coffee and cows that had a flavor strangely akin to that of horse flesh.

    Từ trong câu: bogus, taste, totally, coffee, cow, flavor, strangely, horse

    Charles Rendell Mabey, The Utah Batteries: A History A complete account of the muster-in, sea voyage, battles, skirmishes and barrack life of the Utah batteries, together with biographies of officers and muster-out rolls.. Nguồn: Project Gutenberg #32206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If we had no pure coin or solvent banks, counterfeit notes and bogus money could not be circulated.

    Từ trong câu: coin, bogus, solvent, circulate, pure, bank, note, money

    L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bogus

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tantra bogus6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bogus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bogus trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ bogus hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bogus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bogus gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bogus?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bogus: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.