Câu tiếng Anh có từ “blush”
244 câu thật có từ blush hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blush nghĩa là đỏ mặt. blush là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: turn red, as if in embarrassment or shame. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blush
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Barbara was blushing furiously, although she intended not to allow herself to grow angry.
Từ trong câu: blush, furiously, although, intend, allow, herself, grow, angry
Margaret Vandercook, The Red Cross Girls in the British Trenches. Nguồn: Project Gutenberg #60154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The winter's dawn, with pink blushes, and restless soft sighs, was yet wakening into day.
Từ trong câu: blush, pink, dawn, soft, sigh, day
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She blushed, she stammered, she admitted that she was expecting him, and then attempted to withdraw from the admission.
Từ trong câu: admission, blush, stammer, admit, expect, attempt, withdraw
Metta Victoria Fuller Victor, Nat Wolfe; or, The gold hunters: A romance of Pike's Peak and New York. Nguồn: Project Gutenberg #68363. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was the hour when mists depart and midnight phantoms flee, The rosy sun was blushing red along the splendid sea.
Từ trong câu: phantom, mist, blush, rosy, hour, depart, midnight, flee
Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then I saw that Esther was blushing hotly all over her dark face, and her eyes had sunk under her long soft lashes.
Từ trong câu: soft, sink, blush, saw, dark, face, eye, long
Katharine Tynan, The handsome Brandons. Nguồn: Project Gutenberg #77100. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The sunlight was like mist between them, and above they were blushing with the rising sap.
Từ trong câu: sap, sunlight, like, mist, above, blush, rise
Maurice Hewlett, A lovers' tale. Nguồn: Project Gutenberg #78969. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Whatever pleases you I try to do,” I said; and, as I saw her smile and blush, I thought that I was playing the King’s hand very well for him.
Từ trong câu: whatever, please, try, saw, smile, blush, think, play
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng blush
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blush
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blush trong kho câu?
- Kho câu có 244 câu có từ blush hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blush xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blush gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blush?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blush: Quá khứ đơn (77 câu), Câu phủ định (39 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.