E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blush”

186 câu thật có từ blush hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blush nghĩa là đỏ mặt. blush là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: turn red, as if in embarrassment or shame. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blush

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • "I'll do anything you say," she answered blushing and lowering her head, "I am ready."

    Từ trong câu: blush, anything, answer, low, head, ready

    James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Five volumes are ready, and Neale is engaged in a "prospectus" which he says will make me blush.

    Từ trong câu: blush, five, volume, ready, engage, make

    Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He'll blush in ways to make us redder still.

    Từ trong câu: blush, way, make, red, still

    «Collaborative play writing/Aglaura/Act 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101292 (bản sửa đổi 1216412). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Will you hang your head and blush in his presence because he outshines you in equipage and show?

    Từ trong câu: outshine, blush, hang, head, presence, because, show

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cast off, for fear she will not flinch or blush.

    Từ trong câu: cast, blush, off, fear

    «Collaborative play writing/French chronicles of the 1590s/Act 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124998 (bản sửa đổi 1216426). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "I will accept it," replied the Athenian, blushing; "I will accept the ordeal with fear.

    Từ trong câu: will, accept, blush, reply, fear

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To-morrow we shall walk to the scaffold; but we will meet death with such calmness and courage as shall make our executioners blush.

    Từ trong câu: calmness, walk, meet, death, courage, make, blush

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Southern white people, in their haste, are making an unenviable history at which they will blush in the years to come.

    Từ trong câu: unenviable, southern, white, people, haste, make, history, blush

    D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng blush

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
blush deeply1.104 lần
blush crimson423 lần
blush scarlet321 lần
blush suffused189 lần
blush furiously205 lần
blush slightly296 lần
faint blush328 lần
vivid blush189 lần
burning blush315 lần
blush overspread145 lần
blush of shame291 lần
slight blush317 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blush

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blush trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ blush hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blush xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blush gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blush?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blush: Quá khứ đơn (56 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.