E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blush”

171 câu thật có từ blush hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blush nghĩa là đỏ mặt. blush là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: turn red, as if in embarrassment or shame. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blush

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Từ hay đi cùng blush

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
blush deeply1.104 lần
blush crimson423 lần
blush scarlet321 lần
blush suffused189 lần
blush furiously205 lần
blush slightly296 lần
faint blush328 lần
vivid blush189 lần
burning blush315 lần
blush overspread145 lần
blush of shame291 lần
slight blush317 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blush

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blush trong kho câu?
Kho câu có 171 câu có từ blush hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blush xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blush gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blush?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blush: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.