Câu tiếng Anh có từ “blueprint”
71 câu thật có từ blueprint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blueprint nghĩa là bản thiết kế. blueprint là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something intended as a guide for making something else. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blueprint
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
She learned to make out a sale slip as complicated as an engineering blueprint.
Từ trong câu: blueprint, learn, make, out, sale, slip, complicate, engineer
Edna Ferber, Cheerful: By Request. Nguồn: Project Gutenberg #11395. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was studying a blueprint, and this time he made no effort to break the silence.
Từ trong câu: blueprint, study, time, make, effort, break, silence
Frank H. Spearman, The Daughter of a Magnate. Nguồn: Project Gutenberg #24696. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then he realized that he was looking at a blueprint for something he already knew very well.
Từ trong câu: blueprint, realize, look, something, already, know, well
«Quantum mechanics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7136 (bản sửa đổi 10725732). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"After this, Lanse," I kidded him, "when you give a speech, you ought to pass out blueprints along with it.
Từ trong câu: blueprint, kid, give, speech, ought, pass, out
Nelson S. Bond, The genius of Lancelot Biggs. Nguồn: Project Gutenberg #74110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When Eggleston saw Lennox, he motioned sharply and brought him over to a table covered with blueprints and light plots.
Từ trong câu: blueprint, saw, motion, sharply, bring, table, cover, light
Alfred Bester, "Who he?". Nguồn: Project Gutenberg #75234. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Tom," he added, "I wish you would go in the house and get me the roll of blueprints you'll find on my desk."
Từ trong câu: blueprint, add, wish, go, house, get, roll, find
Victor Appleton, Tom Swift and His Submarine Boat; Or, Under the Ocean for Sunken Treasure. Nguồn: Project Gutenberg #949. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Next morning, we met with the Fernandes, again to work out a blueprint for the newspaper's editorial requirements, right down to a list of furniture!
Từ trong câu: blueprint, next, morning, meet, again, work, out, editorial
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng blueprint
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tosca blueprint | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blueprint
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blueprint trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ blueprint hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blueprint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blueprint gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blueprint?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blueprint: Quá khứ đơn (7 câu), can và could (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.