Câu tiếng Anh có từ “blueprint”
71 câu thật có từ blueprint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blueprint nghĩa là bản thiết kế. blueprint là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something intended as a guide for making something else. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blueprint
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
All his life he had loved to draw plans and he carefully made his own blueprints.
Từ trong câu: blueprint, life, love, draw, plan, carefully, make
Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had studied blueprints of the drive back on Earth.
Từ trong câu: blueprint, study, drive, back, earth
Clifford D. Simak, The call from beyond. Nguồn: Project Gutenberg #69308. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I couldn't help but think that Dieckhoff, too, had been very quick in protesting that the blueprints had never been left in his possession overnight.
Từ trong câu: blueprint, help, think, quick, protest, never, leave, possession
John L. Spivak, Secret armies. Nguồn: Project Gutenberg #22682. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng blueprint
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tosca blueprint | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blueprint
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blueprint trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ blueprint hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blueprint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blueprint gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blueprint?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blueprint: Quá khứ đơn (7 câu), can và could (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.