Câu tiếng Anh có từ “blueprint”
71 câu thật có từ blueprint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blueprint nghĩa là bản thiết kế. blueprint là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something intended as a guide for making something else. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blueprint
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
You can create lots of objects from that blueprint - known technically as instances.
Từ trong câu: blueprint, technically, create, lot, object, know, instance
«A Beginner's Python Tutorial/Classes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270336 (bản sửa đổi 4665955). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is the place where blueprints installed on the station can be built.
Từ trong câu: blueprint, place, install, station, build
«Star Sonata/Bases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433508 (bản sửa đổi 3920469). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Which could be used as a blueprint to reproduce the same build up of rings.
Từ trong câu: blueprint, use, reproduce, build, up, ring
«Action/Reaction Theory/ART-Action/Reaction Theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99778 (bản sửa đổi 2275512). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
DNA can be considered as a "blueprint" for every aspect of life.
Từ trong câu: blueprint, dna, consider, every, aspect, life
«Introduction to Psychology/Human Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43560 (bản sửa đổi 4645850). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I couldn't help but think that Dieckhoff, too, had been very quick in protesting that the blueprints had never been left in his possession overnight.
Từ trong câu: blueprint, help, think, quick, protest, never, leave, possession
John L. Spivak, Secret armies. Nguồn: Project Gutenberg #22682. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Photographs, Photostats, and blueprints of any value should not be treated with silver nitrate, since the developed prints or stains cannot be removed without destroying them.
Từ trong câu: blueprint, photograph, value, treat, silver, since, develop, print
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng blueprint
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tosca blueprint | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blueprint
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blueprint trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ blueprint hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blueprint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blueprint gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blueprint?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blueprint: Quá khứ đơn (7 câu), can và could (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.