Câu tiếng Anh có từ “blueprint”
71 câu thật có từ blueprint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blueprint nghĩa là bản thiết kế. blueprint là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something intended as a guide for making something else. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blueprint
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The design phase developed a "blueprint" from which your development would rise from.
Từ trong câu: blueprint, design, phase, develop, development, rise
«Instructional Technology/Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=150298 (bản sửa đổi 1565821). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The software specification document which serves as a blueprint for the development phase is generated.
Từ trong câu: blueprint, software, specification, document, serve, development, phase, generate
«Introduction to Software Engineering/Process/V-Model», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248576 (bản sửa đổi 3998437). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Which could be used as a blueprint to reproduce the same build up of rings.
Từ trong câu: blueprint, use, reproduce, build, up, ring
«Action/Reaction Theory/ART-Action/Reaction Theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99778 (bản sửa đổi 2275512). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Class: A class is the blueprint from which individual objects are created.
Từ trong câu: blueprint, class, individual, object, create
«IB/Group 4/Computer Science/Object-Oriented Programming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297199 (bản sửa đổi 4660611). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is the genome, which is the underlying blueprint for the workings of our cells.
Có bộ gen, là bản thiết kế cơ bản cho hoạt động của các tế bào của chúng ta.
Từ trong câu: genome, blueprint, underlie, work, cell
«Metabolomics/Introduction to Metabolomics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148295 (bản sửa đổi 4353000). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng blueprint
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tosca blueprint | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blueprint
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blueprint trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ blueprint hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blueprint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blueprint gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blueprint?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blueprint: Quá khứ đơn (7 câu), can và could (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.