Câu tiếng Anh có từ “blaze”
312 câu thật có từ blaze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blaze nghĩa là ngọn lửa. blaze là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a strong flame that burns brightly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blaze
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“You can come in,” said the dresser and Tab passed into a room that blazed with unshaded lights.
Từ trong câu: blaze, come, pass, room, light
Edgar Wallace, The clue of the new pin. Nguồn: Project Gutenberg #70882. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The men beat the blaze with sand bags, but could check it but little in the face of the intense heat and thick smoke.
Từ trong câu: blaze, man, beat, sand, bag, check, little, face
Frederic Richard Kilner, Battery E in France: 149th Field Artillery, Rainbow (42nd) Division. Nguồn: Project Gutenberg #33119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I do see people sitting around me, now and then, whom I can't altogether get my coals to blaze for cheerfully.
Từ trong câu: whom, cheerfully, blaze, coal, sit, around, altogether, see
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"You can fetch him a cut with the hosswhip, if you like," Bill answers for Mr. Frisbie, with fire blazing upon his polite face.
Từ trong câu: fetch, polite, blaze, cut, like, bill, answer, mr
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 83, September, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #20350. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I had a persuasion that if I could enter those doors and carry a blaze of light before me I should discover the Time Machine and escape.
Từ trong câu: persuasion, enter, door, carry, blaze, light, discover, time
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As usual, they had utilised the boulders as screens, behind which they could safely blaze away at the advancing ranks.
Từ trong câu: utilise, usual, screen, behind, safely, blaze, away, advance
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 2 (of 8) From the Commencement of the War to the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #26198. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These tend to be quite dangerous since wither skeletons roam the fortress and blazes can snipe you from quite a long distance.
Từ trong câu: wither, tend, quite, dangerous, since, skeleton, roam, blaze
«Minecraft Speedrunning/Nether Fortresses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426078 (bản sửa đổi 4330219). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng blaze
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blaze
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blaze trong kho câu?
- Kho câu có 312 câu có từ blaze hoặc các dạng của từ, trích từ 271 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blaze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blaze gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 126 câu, rồi Bậc C1 với 104 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blaze?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blaze: Quá khứ đơn (49 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (36 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.