E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blaze”

246 câu thật có từ blaze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blaze nghĩa là ngọn lửa. blaze là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a strong flame that burns brightly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blaze

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It took five hours to extuinguish the blaze, and an investigation will be conducted.

    Từ trong câu: blaze, take, five, hour, investigation, conduct

    «At least 728 rescued from burning Indonesian ferry», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=106284 (bản sửa đổi 4813679). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • But I will not blaze cambric and crape in the public eye like a disconsolate widower, that most affected of all characters.

    Từ trong câu: blaze, affect, public, eye, like, character

    Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Vol. V (of X) - Great Britain and Ireland III. Nguồn: Project Gutenberg #22182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • How to get a blaze just when you want it puzzles the will sometimes hugely.

    Từ trong câu: hugely, get, blaze, want, puzzle, sometimes

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But depressed, and distracted, and ruined as his dominions are, he will set all Europe in a blaze before he will make peace.

    Từ trong câu: depressed, depress, distract, ruin, set, blaze, make, peace

    Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 05. Nguồn: Project Gutenberg #41833. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here comes the captin--now up with ye, for I must be cross as blazes, or he'll think we're confabulating something against him.

    Từ trong câu: confabulate, come, now, up, you, cross, blaze, think

    Ann S. Stephens, The Gold Brick. Nguồn: Project Gutenberg #34500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Upon this they lay their burning lightwood, split into small shivers, each splinter whereof will blaze and burn end for end like a candle.

    Từ trong câu: splinter, lay, burn, split, small, shiver, blaze, end

    James Wharton, The Bounty of the Chesapeake: Fishing in Colonial Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #26632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng blaze

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
blaze logs211 lần
blaze fire1.349 lần
cheerful blaze300 lần
fires blaze214 lần
blaze brightly166 lần
fire blaze922 lần
blaze fires173 lần
blaze torch128 lần
blaze arrow137 lần
blaze torches98 lần
ruddy blaze96 lần
blaze of glory183 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blaze

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blaze trong kho câu?
Kho câu có 246 câu có từ blaze hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blaze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blaze gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blaze?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blaze: Quá khứ đơn (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.