Câu tiếng Anh có từ “blaze”
312 câu thật có từ blaze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blaze nghĩa là ngọn lửa. blaze là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a strong flame that burns brightly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blaze
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Firemen have put out the blaze after two hours, which started on the upper floor.
Từ trong câu: blaze, put, out, hour, start, upper, floor
«New Year fire kills at least 59, injures 212 more at Bangkok pub», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=118794 (bản sửa đổi 4822803). · English Wikinews · CC BY 2.5
The top floor has been extensively damaged and blackened by the blaze.
Từ trong câu: blaze, top, floor, extensively, damage
«Hotel fire kills at least seventeen in Karol Bagh, New Delhi», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2862085 (bản sửa đổi 4819536). · English Wikinews · CC BY 2.5
Russian officials have received criticism over their handling of the blazes.
Từ trong câu: blaze, official, receive, criticism, handle
«Wildfires in Russia cover Moscow in smoke», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=199353 (bản sửa đổi 4830324). · English Wikinews · CC BY 2.5
Some have been blazed by other students and teachers.
Từ trong câu: blaze, student, teacher
«Aikido/Philosophy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84357 (bản sửa đổi 2685982). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The blaze of truth and liberty may at first dazzle and bewilder nations which have become half blind in the house of bondage.
Từ trong câu: dazzle, blaze, truth, liberty, first, bewilder, nation, become
Thomas Babington Macaulay, Baron Macaulay, Critical and Historical Essays: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #2332. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some have concluded that the blazing fire signified "life," and that the sudden quenching signified "death."
Từ trong câu: conclude, sudden, signify, blaze, fire, life, death
William J. Smyth, Mound-Builders. Nguồn: Project Gutenberg #17969. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A warehouse fire on Brooklyn's waterfront has become a nine alarm blaze.
Từ trong câu: waterfront, warehouse, fire, become, nine, alarm, blaze
«Nine alarm fire engulfs Brooklyn warehouses», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=39765 (bản sửa đổi 4823103). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng blaze
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blaze
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blaze trong kho câu?
- Kho câu có 312 câu có từ blaze hoặc các dạng của từ, trích từ 271 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blaze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blaze gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 126 câu, rồi Bậc C1 với 104 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blaze?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blaze: Quá khứ đơn (49 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (36 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.