Câu tiếng Anh có từ “blaze”
275 câu thật có từ blaze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blaze nghĩa là ngọn lửa. blaze là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a strong flame that burns brightly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blaze
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Từ hay đi cùng blaze
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blaze
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blaze trong kho câu?
- Kho câu có 275 câu có từ blaze hoặc các dạng của từ, trích từ 246 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blaze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blaze gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 113 câu, rồi Bậc C1 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blaze?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blaze: Quá khứ đơn (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.