E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blaze”

275 câu thật có từ blaze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blaze nghĩa là ngọn lửa. blaze là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a strong flame that burns brightly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blaze

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • “Die Engel-kinder!” cried the poor things as they ate and warmed their purple hands at the comfortable blaze.

    Từ trong câu: purple, blaze, die, kind, cry, poor, thing, eat

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng blaze

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
blaze logs211 lần
blaze fire1.349 lần
cheerful blaze300 lần
fires blaze214 lần
blaze brightly166 lần
fire blaze922 lần
blaze fires173 lần
blaze torch128 lần
blaze arrow137 lần
blaze torches98 lần
ruddy blaze96 lần
blaze of glory183 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blaze

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blaze trong kho câu?
Kho câu có 275 câu có từ blaze hoặc các dạng của từ, trích từ 246 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blaze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blaze gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 113 câu, rồi Bậc C1 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blaze?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blaze: Quá khứ đơn (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.