Câu tiếng Anh có từ “bellow”
133 câu thật có từ bellow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bellow nghĩa là gầm lên. bellow là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: shout loudly and without restraint. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bellow
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
When they are angry or upset, they can bellow or bawl quite loudly.
Từ trong câu: bellow, loudly, angry, upset, quite
«Cattle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5450 (bản sửa đổi 10927182). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It therefore typically contains a bellows or similar component which can provide for the consequent expansion of the oil.
Từ trong câu: bellow, therefore, typically, contain, similar, component, provide, expansion
«Basic Physics of Digital Radiography/The Source», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246911 (bản sửa đổi 4652510). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And they are obliged to be "roaring and bellowing" all night long, so that they can get no sleep.'
Từ trong câu: bellow, oblige, roar, night, long, get, sleep
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I must blow the coals red first, before I can carry any," I replied, getting a chair and the bellows.
Từ trong câu: bellow, blow, coal, red, first, carry, reply, get
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The last sounds could not well have been more like the bellowing of bulls, for in reality it was such.
Những âm thanh cuối cùng không thể giống tiếng rống của bò tót hơn, vì thực tế nó là như vậy.
Từ trong câu: bellow, last, sound, well, like, bull, reality
Mayne Reid, The Hunters' Feast: Conversations Around the Camp Fire. Nguồn: Project Gutenberg #23499. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But each time that you focus the length of the bellows can change, which will increase or decrease the magnification.
Từ trong câu: bellow, decrease, focus, time, length, change, increase
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So it can be based either on the length of the bellows, or on the amount you have enlarged it.
Từ trong câu: bellow, base, either, length, amount
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The bellows are small enough that rhythmic play can exhaust the air reserve easily.
Từ trong câu: rhythmic, bellow, small, enough, play, exhaust, air, reserve
«Accordion/Anglo German Concertina», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=392563 (bản sửa đổi 4469299). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bellow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bellow blower | 45 lần |
| blacksmith's bellow | 33 lần |
| hoarse bellow | 61 lần |
| pair of bellow | 214 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bellow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bellow trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ bellow hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bellow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bellow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bellow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bellow: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.