Câu tiếng Anh có từ “bellow”
132 câu thật có từ bellow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bellow nghĩa là gầm lên. bellow là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: shout loudly and without restraint. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bellow
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The oldest air guns used a bellows to compress (squeeze) air in a tube.
Từ trong câu: bellow, compress, old, air, gun, use, squeeze, tube
«Air gun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=35292 (bản sửa đổi 10990005). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The largest are the foot operated ones, called the bellows.
Từ trong câu: bellow, large, foot, operate, one, call
«Player piano», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=91213 (bản sửa đổi 10038623). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was “bellows to mend” with sundry of the least trained of Leander when the race was over.
Từ trong câu: mend, bellow, least, train, race
«The Rowers of Vanity Fair/Chapman WH», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=145320 (bản sửa đổi 4509608). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Bellow are the most common and notable ones.
Từ trong câu: notable, bellow, common, one
«Photography Equipment/What should I get?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=147825 (bản sửa đổi 4667829). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bellow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bellow blower | 45 lần |
| blacksmith's bellow | 33 lần |
| hoarse bellow | 61 lần |
| pair of bellow | 214 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bellow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bellow trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ bellow hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bellow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bellow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bellow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bellow: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.