Câu tiếng Anh có từ “bellow”
133 câu thật có từ bellow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bellow nghĩa là gầm lên. bellow là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: shout loudly and without restraint. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bellow
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Suddenly they were awakened by a chorus of bellowing sounds the like of which they had never heard before.
Từ trong câu: bellow, suddenly, sound, like, never, hear
C. M. Stevens, The Wonderful Story of Lincoln And the Meaning of His Life for the Youth and Patriotism of America. Nguồn: Project Gutenberg #40933. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It seemed to me that the bellowing had got nearer, so much so, indeed, that I seemed to hear it in myself.
Từ trong câu: bellow, seem, get, near, much, indeed, hear, myself
Maurice Renard, New Bodies for Old. Nguồn: Project Gutenberg #59647. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A Friend of mine making a list of the things needed for the cottage that he had taken, put at the head "bellows."
Từ trong câu: bellow, friend, make, list, thing, need, cottage, take
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Stop it, you mutts!” he bellowed, and the six Pekingese, who had been barking steadily since my arrival, stopped in mid-yap, and were still.
Từ trong câu: bellow, mid, stop, six, bark, steadily, since, arrival
P. G. Wodehouse, Ukridge. Nguồn: Project Gutenberg #61507. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was no mistaking how these objects had got there, and the awful magnitude of the flood which at times bellowed through this grisly rift.
Từ trong câu: rift, mistake, object, get, awful, magnitude, flood, time
Bertram Mitford, The Sirdar's Oath: A Tale of the North-West Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #36605. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bellow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bellow blower | 45 lần |
| blacksmith's bellow | 33 lần |
| hoarse bellow | 61 lần |
| pair of bellow | 214 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bellow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bellow trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ bellow hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bellow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bellow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bellow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bellow: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.