E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bellow”

127 câu thật có từ bellow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bellow nghĩa là gầm lên. bellow là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: shout loudly and without restraint. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bellow

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • I do not know whether to describe it as a bellow or a roar.

    Từ trong câu: bellow, roar, know, whether, describe

    Edgar Rice Burroughs, Pirates of Venus. Nguồn: Project Gutenberg #70195. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nothing but a bellows-blower to his father--a common nailor at the cross-roads.

    Từ trong câu: bellow, nothing, father, common, cross, road

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the cow, bellowing in an abandonment of grief, tugged backwards, and the cart did not move.

    Từ trong câu: bellow, backwards, cow, grief, backward, cart, move

    George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The veins on his throat stood out, but his voice was not a sudden bellow from indignation.

    Từ trong câu: bellow, vein, throat, stand, out, voice, sudden

    Fox B. Holden, The Time Armada. Nguồn: Project Gutenberg #65072. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Suddenly they were awakened by a chorus of bellowing sounds the like of which they had never heard before.

    Từ trong câu: bellow, suddenly, sound, like, never, hear

    C. M. Stevens, The Wonderful Story of Lincoln And the Meaning of His Life for the Youth and Patriotism of America. Nguồn: Project Gutenberg #40933. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The last sounds could not well have been more like the bellowing of bulls, for in reality it was such.

    Những âm thanh cuối cùng không thể giống tiếng rống của bò tót hơn, vì thực tế nó là như vậy.

    Từ trong câu: bellow, last, sound, well, like, bull, reality

    Mayne Reid, The Hunters' Feast: Conversations Around the Camp Fire. Nguồn: Project Gutenberg #23499. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I contributed a not ineffective bellow, and Miss McRory decorated the occasion with long thin squeals.

    Từ trong câu: ineffective, contribute, bellow, miss, decorate, occasion, long, thin

    E. Oe. Somerville, In Mr. Knox's Country. Nguồn: Project Gutenberg #38062. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bellow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bellow blower45 lần
blacksmith's bellow33 lần
hoarse bellow61 lần
pair of bellow214 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bellow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bellow trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ bellow hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bellow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bellow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bellow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bellow: Quá khứ đơn (22 câu), can và could (8 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.