E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bellow”

127 câu thật có từ bellow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bellow nghĩa là gầm lên. bellow là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: shout loudly and without restraint. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bellow

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Shown bellow is the view of the model at an oblique view.

    Từ trong câu: bellow, oblique, show, view, model

    «Blender 3D: Noob to Pro/Model a Chair-The Seat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=207603 (bản sửa đổi 2059879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Its translation to the gravities of living needs no bellows for the coaxing of the fire.

    Từ trong câu: bellow, coax, translation, gravity, live, need, fire

    Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Echo!” came back in a voice like a bull’s bellow.

    Từ trong câu: bellow, echo, come, back, voice, like

    Clarence Young, The Motor Boys After a Fortune; or, The Hut on Snake Island. Nguồn: Project Gutenberg #47417. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then, in a bellow which echoed back from the woods in the rear of the church, he howled: “No hope!”

    Từ trong câu: bellow, echo, back, wood, rear, church, hope

    E. K. Means, E. K. Means Is This a Title? It Is Not. It Is the Name of a Writer of Negro Stories, Who Has Made Himself So Completely the Writer of Negro Stories That His Book Needs No Title. Nguồn: Project Gutenberg #59121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The guns bellowed and roared and pounded and deep reverberations filled the night.

    Từ trong câu: reverberation, gun, bellow, roar, pound, deep, fill, night

    F. A. Voigt, Combed Out. Nguồn: Project Gutenberg #16355. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bellow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bellow blower45 lần
blacksmith's bellow33 lần
hoarse bellow61 lần
pair of bellow214 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bellow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bellow trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ bellow hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bellow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bellow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bellow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bellow: Quá khứ đơn (22 câu), can và could (8 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.