Câu tiếng Anh có từ “bellow”
133 câu thật có từ bellow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bellow nghĩa là gầm lên. bellow là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: shout loudly and without restraint. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bellow
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He was pumping the bellows, and old man Carnahan was rating him soundly for his absence.
Từ trong câu: bellow, rating, pump, old, man, rate, absence
Stanley R. Matthews, Motor Matt's Clue; or, The Phantom Auto. Nguồn: Project Gutenberg #47625. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were roaring at him now--a sonorous, deafening, angry bellow, which made everything about him vibrate.
Từ trong câu: bellow, vibrate, angry, now, make, everything
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In a minute Lincoln was rubbing smartweed into the eyes of the freedom of speech, and the rights of man was bellowing for mercy.
Từ trong câu: bellow, minute, rub, eye, freedom, speech, right, man
C. M. Stevens, The Wonderful Story of Lincoln And the Meaning of His Life for the Youth and Patriotism of America. Nguồn: Project Gutenberg #40933. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
People were hurrying in a jostling, confused mass up the aisles toward the exits, while others bellowed to them to sit still or move faster.
Từ trong câu: bellow, confused, aisle, exit, people, hurry, confuse, mass
Albert Payson Terhune, Caleb Conover, Railroader. Nguồn: Project Gutenberg #67374. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
By his side were native musicians making a discordant noise while at intervals the holy man was bellowing like a mad bull.
Từ trong câu: bull, bellow, mad, musician, side, native, make, noise
Annie [Editor] Van Sommer, Our Moslem Sisters A Cry of Need from Lands of Darkness Interpreted by Those Who Heard It. Nguồn: Project Gutenberg #30178. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bellow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bellow blower | 45 lần |
| blacksmith's bellow | 33 lần |
| hoarse bellow | 61 lần |
| pair of bellow | 214 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bellow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bellow trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ bellow hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bellow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bellow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bellow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bellow: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.