Câu tiếng Anh có từ “basket”
512 câu thật có từ basket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: basket nghĩa là cái giỏ. basket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a container that is usually woven and has handles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ basket
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
"She has gone out with her basket and may be gone for hours.
Từ trong câu: basket, go, out, hour
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have just found it in Kate's work-basket; and I open it again, to add the grand climax.
Từ trong câu: basket, climax, find, work, open, again, add, grand
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“No,” he replied, “but your basket has gone up in the revolving of the firmament.
Từ trong câu: revolve, reply, basket, go, up
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is the third big box he's had since I've been here--that is, in six weeks--besides two baskets full of rose-bushes.
Từ trong câu: box, besides, basket, third, big, since, six, week
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yes, I've put my dirty socks in the linen basket."
Từ trong câu: sock, yes, put, dirty, linen, basket
Ethel Turner, The Family at Misrule. Nguồn: Project Gutenberg #48304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Knitting needles of wood are found in the work baskets associated with ancient Peruvian mummies, but the chopstick has not been found.
Từ trong câu: knit, needle, wood, find, work, basket, associate, ancient
Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1898 Volume 54, November 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Your lap seems full of good things, and here is a basket of something between us which has been knocking my elbow unmercifully.”
Từ trong câu: lap, elbow, seem, full, good, thing, basket, something
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Ah, my compeer," replied the flattered realist, "it is not my fault; you have taken all the sweet fruit out of the basket and left only the rotten."
Từ trong câu: realist, reply, flatter, fault, take, sweet, fruit, out
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng basket
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ basket
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ basket trong kho câu?
- Kho câu có 512 câu có từ basket hoặc các dạng của từ, trích từ 350 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ basket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ basket gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 141 câu, rồi Bậc B1 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ basket?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ basket: Quá khứ đơn (130 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (55 câu), Câu phủ định (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.