Câu tiếng Anh có từ “basket”
512 câu thật có từ basket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: basket nghĩa là cái giỏ. basket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a container that is usually woven and has handles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ basket
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He had said nothing at breakfast, but when she came out in her pink dress, the basket in her hand, he looked at her with surprise.
Từ trong câu: basket, nothing, breakfast, come, out, pink, dress, hand
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The old man carries a bell and the old woman a large basket filled with gifts.
Từ trong câu: bell, old, man, carry, woman, large, basket, fill
Ada M., 1878- [Editor] Skinner, Little Folks' Christmas Stories and Plays. Nguồn: Project Gutenberg #52231. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng basket
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ basket
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ basket trong kho câu?
- Kho câu có 512 câu có từ basket hoặc các dạng của từ, trích từ 350 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ basket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ basket gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 141 câu, rồi Bậc B1 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ basket?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ basket: Quá khứ đơn (130 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (55 câu), Câu phủ định (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.