Câu tiếng Anh có từ “barbershop”
37 câu thật có từ barbershop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: barbershop nghĩa là tiệm hớt tóc. barbershop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a shop where men can get their hair cut. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ barbershop
Danh sách câu dẫn chứng (37 câu)
Note that there are some ways to re-introduce a degree of determinism - as your barbershop may require you to make an appointment.
Từ trong câu: barbershop, note, way, be, introduce, degree, require, make
Thomas Cool, Definition & Reality in the General Theory of Political Economy. Nguồn: Project Gutenberg #15939. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
"When we moved the project to Spindrift, we also removed the chance of taping project members in some natural setting like the barbershop.
Từ trong câu: barbershop, move, project, remove, chance, tape, member, natural
Harold L. Goodwin, The Electronic Mind Reader: A Rick Brant Science-Adventure Story. Nguồn: Project Gutenberg #28813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Twice he walked up and down in front of the striped window-panes of the barbershop, without mustering the courage to raise the latch.
Từ trong câu: barbershop, twice, walk, up, down, front, stripe, window
Vicente Blasco Ibáñez, The Torrent (Entre Naranjos). Nguồn: Project Gutenberg #11674. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One can find barbershop songs from a variety of time periods and genres which gives everyone the opportunity to relate to the barbershop style.
Từ trong câu: barbershop, find, song, variety, time, period, genre, give
«Cultural Anthropology/Play, Sport and Arts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192234 (bản sửa đổi 4038877). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The “pub” was at the entrance, and there, or at the barbershop, they could place a little on a horse they knew nothing of.
“Quán rượu” nằm ở lối vào, và ở đó, hoặc ở tiệm hớt tóc, họ có thể bôi một ít lên một con ngựa mà họ không hề biết đến.
Từ trong câu: barbershop, pub, entrance, place, little, horse, know, nothing
Robert Barr, The Mutable Many: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #55326. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The song was composed and arranged in a barbershop quartet style by the Sherman Brothers, in keeping with the time and place of the story.
Bài hát được anh em nhà Sherman sáng tác và dàn dựng theo phong cách tứ tấu tiệm hớt tóc, phù hợp với thời gian và địa điểm của câu chuyện.
Từ trong câu: barbershop, song, compose, arrange, style, brother, keep, time
«Charlotte's Web (1973 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=124555 (bản sửa đổi 11013813). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Well, the guide goes with the barbershop, with the billiard-table, with the gasless room, and may be with many another pretty romance of Paris.
“Chà, người hướng dẫn sẽ đến tiệm hớt tóc, bàn bi-a, phòng không có gas, và có thể đến nhiều nơi lãng mạn khác của Paris.
Từ trong câu: barbershop, well, guide, go, table, room, many, another
Mark Twain, The Innocents Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #3176. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng barbershop
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| barbershop quartet | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ barbershop
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barbershop trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ barbershop hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ barbershop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barbershop gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barbershop?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barbershop: Quá khứ đơn (8 câu), can và could (4 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.