Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “barbershop”

37 câu thật có từ barbershop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: barbershop nghĩa là tiệm hớt tóc. barbershop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a shop where men can get their hair cut. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ barbershop

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Mixed barbershop quartets are also possible, usually with two male and two female voices.

    Từ trong câu: barbershop, mix, possible, usually, male, female, voice

    «A cappella», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=317864 (bản sửa đổi 10374932). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Ing Yang Twins are rapping and getting their hair cut at a barbershop.

    Từ trong câu: barbershop, twin, rap, get, hair, cut

    «Get Low», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1042609 (bản sửa đổi 10679331). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A barbershop quartet has four male voices or four female voices.

    Từ trong câu: barbershop, four, male, voice, female

    «A cappella», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=317864 (bản sửa đổi 10374932). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "Hey, this is a barbershop, and it's closed for the night."

    Từ trong câu: barbershop, hey, close, night

    Harold L. Goodwin, The Egyptian Cat Mystery: A Rick Brant Science-Adventure Story. Nguồn: Project Gutenberg #31598. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here the saloons, barbershops, restaurants and vaudeville shows are run by colored people, also the clubs and dance houses.

    Từ trong câu: barbershop, saloon, restaurant, show, run, color, people, club

    Oscar Micheaux, The Conquest: The Story of a Negro Pioneer. Nguồn: Project Gutenberg #39237. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He’d seen the killing from his barbershop, fifty yards away, and he’d been the first man to reach the body.

    Từ trong câu: barbershop, see, kill, fifty, yard, away, first, man

    Murray Leinster, The hand of God. Nguồn: Project Gutenberg #78088. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Well, the guide goes with the barbershop, with the billiard-table, with the gasless room, and may be with many another pretty romance of Paris.

    “Chà, người hướng dẫn sẽ đến tiệm hớt tóc, bàn bi-a, phòng không có gas, và có thể đến nhiều nơi lãng mạn khác của Paris.

    Từ trong câu: barbershop, well, guide, go, table, room, many, another

    Mark Twain, The Innocents Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #3176. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng barbershop

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
barbershop quartet6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ barbershop

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barbershop trong kho câu?
Kho câu có 37 câu có từ barbershop hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ barbershop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barbershop gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barbershop?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barbershop: Quá khứ đơn (8 câu), can và could (4 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.