quartet
danh từ (n)
- Biến thể:
- quartets/kwɔɹˈtɛts/
- (Số nhiều danh từ)
Quartet có nghĩa là nhóm tứ tấu (4 nhạc công hoặc 4 ca sĩ); bộ bốn.
Định nghĩa Anh – Anh: The cardinal number that is the sum of three and one.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.quartetdanh từ (n)
The cardinal number that is the sum of three and one.
Nhóm tứ tấu (4 nhạc công hoặc 4 ca sĩ); bộ bốn.
- •
The song was composed and arranged in a barbershop quartet style by the Sherman Brothers, in keeping with the time and place of the story.
Bài hát được anh em nhà Sherman sáng tác và dàn dựng theo phong cách tứ tấu tiệm hớt tóc, phù hợp với thời gian và địa điểm của câu chuyện.
- •
- 2.quartetdanh từ (n)
Four performers or singers who perform together.
- •
He wrote more symphonies and quartets as well as concertos.
Đồng nghĩa (SYN):quartette - •
- 3.quartetdanh từ (n)
A set of four similar things considered as a unit.
- •
A barbershop quartet has four male voices or four female voices.
- •
Từ nguyên học (Etymology): quartet
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: quartet
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "quartet". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: quartet
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "quartet" phân theo từng nét nghĩa (nhóm tứ tấu (4 nhạc công hoặc 4 ca sĩ); bộ bốn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "quartet" ở nét nghĩa "nhóm tứ tấu (4 nhạc công hoặc 4 ca sĩ); bộ bốn" (ngoài ra "four" còn biểu thị: số hồng y là tổng của ba và một).
“The four houses which made the rising city of Brownsville were burned, that was sure—certain citizens of the village had gone out to see.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "quartet" khi diễn đạt nét nghĩa: nhóm tứ tấu (4 nhạc công hoặc 4 ca sĩ); bộ bốn.
Đồng nghĩa trực tiếp với "quartet" khi diễn đạt nét nghĩa: nhóm tứ tấu (4 nhạc công hoặc 4 ca sĩ); bộ bốn.
Đồng nghĩa trực tiếp với "quartet" khi diễn đạt nét nghĩa: nhóm tứ tấu (4 nhạc công hoặc 4 ca sĩ); bộ bốn.
Đồng nghĩa trực tiếp với "quartet" khi diễn đạt nét nghĩa: nhóm tứ tấu (4 nhạc công hoặc 4 ca sĩ); bộ bốn.
Đồng nghĩa trực tiếp với "quartet" khi diễn đạt nét nghĩa: nhóm tứ tấu (4 nhạc công hoặc 4 ca sĩ); bộ bốn.
Câu dẫn chứng văn học: quartet
Kho câu "quartet" →The song was composed and arranged in a barbershop quartet style by the Sherman Brothers, in keeping with the time and place of the story.Bài hát được anh em nhà Sherman sáng tác và dàn dựng theo phong cách tứ tấu tiệm hớt tóc, phù hợp với thời gian và địa điểm của câu chuyện.
He wrote more symphonies and quartets as well as concertos.A barbershop quartet has four male voices or four female voices.There was an organ solo, an organ duet, and a sprightly little song by a quartet, "All Among the Barley."Musical and literary numbers were rendered, the "Menorah Quartet" making its debut at this meeting.'After the quartet had been sympathetically received, I had great success as a player.He was a pioneer in the development of the symphony and the string quartet.The Andante quasi Allegretto of the Quartet reveals the composer in an extremely rare mood.Đọc mở rộng theo CEFR: quartet
Từ vựng bậc B2 →“The song was composed and arranged in a barbershop quartet style by the Sherman Brothers, in keeping with the time and place of the story.”
Bài hát được anh em nhà Sherman sáng tác và dàn dựng theo phong cách tứ tấu tiệm hớt tóc, phù hợp với thời gian và địa điểm của câu chuyện.
Nguồn: Wikipedia contributors: Charlotte's Web (1973 movie)
“The song was composed and arranged in a barbershop quartet style by the Sherman Brothers, in keeping with the time and place of the story.”
Bài hát được anh em nhà Sherman sáng tác và dàn dựng theo phong cách tứ tấu tiệm hớt tóc, phù hợp với thời gian và địa điểm của câu chuyện.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “quartet”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “quartet” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “quartet”
Mục từ cốt lõi: quartet: danh từ (n).
Gợi ý luyện tập với “quartet”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
quartet (danh từ): nhóm tứ tấu (4 nhạc công hoặc 4 ca sĩ); bộ bốn
Định nghĩa tiếng Anh: The cardinal number that is the sum of three and one.
quartet (danh từ (n))
quartet: nhóm tứ tấu (4 nhạc công hoặc 4 ca sĩ); bộ bốn
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "quartet" trong câu.
Đồng nghĩa: four, 4, iv, tetrad
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "quartet" trong câu.
quartet ↔ four · 4 · iv · tetrad
Nét nghĩa mở rộng: four performers or singers who perform together
“He wrote more symphonies and _____ as well as concertos.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: quartets
He wrote more symphonies and quartets as well as concertos.
Nguồn: Wikipedia contributors: Dmitri Shostakovich
“A barbershop _____ has four male voices or four female voices.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: quartet
A barbershop quartet has four male voices or four female voices.
Nguồn: Wikipedia contributors: A cappella
Ứng dụng & Mở rộng: “quartet”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “quartet” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “quartet”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “quartet” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “quartet” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: quartet
Hỏi đáp trọng tâmquartet nghĩa là gì (meaning & definition)?
quartet nghĩa là nhóm tứ tấu (4 nhạc công hoặc 4 ca sĩ); bộ bốn. quartet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of three and one.
Từ quartet trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈtɛt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /kwɔɹˈtɛt/.
Từ quartet là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "quartet" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: quartets.
Các nét nghĩa của từ quartet theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: nhóm tứ tấu (4 nhạc công hoặc 4 ca sĩ); bộ bốn (Ví dụ: “The song was composed and arranged in a barbershop quartet style by the Sherman Brothers, in keeping with the time and place of the story.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: four performers or singers who perform together (Ví dụ: “He wrote more symphonies and quartets as well as concertos.”) - Nét nghĩa 3 [B2]: a set of four similar things considered as a unit (Ví dụ: “A barbershop quartet has four male voices or four female voices.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ quartet:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /kwɔɹˈtɛt/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: quartets.
quartet được dùng trong câu như thế nào?
He wrote more symphonies and quartets as well as concertos. («Dmitri Shostakovich», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41264 (bản sửa đổi 10717207).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)