E
EngveraDictionary & Reader

iv

danh từ (n)

A1

Iv có nghĩa là iv (danh từ) có nghĩa là số hồng y là tổng của ba và một, số hồng y là tổng của ba và một.

Định nghĩa Anh – Anh: The cardinal number that is the sum of three and one.

Họ từ:four(danh từ (n))·quartet(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “số hồng y là tổng của ba và một”:ivA1·fourA1·4A1·tetradA1·quaternA1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A1

Lộ trình mục tiêu

A1
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.ivdanh từ (n)

    The cardinal number that is the sum of three and one.

    Số hồng y là tổng của ba và một.

  2. 2.ivtính từ (adj)

    Being one more than three.

    Một lá bài hoặc domino hoặc một con xúc xắc có mặt hướng lên trên thể hiện bốn pip.

    Đồng nghĩa (SYN):four/4
  3. 3.ivdanh từ (n)

    The cardinal number that is the sum of three and one.

    Nhóm tứ tấu (4 nhạc công hoặc 4 ca sĩ); bộ bốn.

    Đồng nghĩa (SYN):quartet/four/4/tetrad/quatern/quaternion
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): iv

Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

four ↔ iv

Mục từ "iv" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "four, quartet" (số hồng y là tổng của ba và một).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: iv

2 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "iv" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: four: danh từ (n), quartet: danh từ (n).

fourdanh từ (n)/ˈfɔɹ/

số hồng y là tổng của ba và một

•

The four houses which made the rising city of Brownsville were burned, that was sure—certain citizens of the village had gone out to see.

Nguồn: Hubbard, Elbert: Time and chance

quartetdanh từ (n)/kwɔɹˈtɛt/

nhóm tứ tấu (4 nhạc công hoặc 4 ca sĩ); bộ bốn

•

He wrote more symphonies and quartets as well as concertos.

Nguồn: Wikipedia contributors: Dmitri Shostakovich

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: iv

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "iv". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • twenty four
  • four hours
  • four hundred
  • four years
  • four o'clock
  • four days
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: iv

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "iv" phân theo từng nét nghĩa (số hồng y là tổng của ba và một), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "iv" ở nét nghĩa "số hồng y là tổng của ba và một" (ngoài ra "four" còn biểu thị: là một nhiều hơn ba).

“The four houses which made the rising city of Brownsville were burned, that was sure—certain citizens of the village had gone out to see.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "iv" khi diễn đạt nét nghĩa: số hồng y là tổng của ba và một.

Đồng nghĩa trực tiếp với "iv" khi diễn đạt nét nghĩa: số hồng y là tổng của ba và một.

Đồng nghĩa trực tiếp với "iv" khi diễn đạt nét nghĩa: số hồng y là tổng của ba và một.

Đồng nghĩa trực tiếp với "iv" khi diễn đạt nét nghĩa: số hồng y là tổng của ba và một.

Đồng nghĩa trực tiếp với "iv" khi diễn đạt nét nghĩa: số hồng y là tổng của ba và một.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: iv

12 câu trong kho sách →
At first, the child develops a scheme for “pet” which includes all furry four-legged animals.

Đầu tiên, đứa trẻ phát triển một kế hoạch dành cho “thú cưng” bao gồm tất cả các loài động vật bốn chân có lông.

Tác phẩm mở: Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 2/2.5.1
“Here is a family living in close symbiotic relationship, a single organism with four branches, where a twitch in one creates a spasm in another.

“Đây là một gia đình sống trong mối quan hệ cộng sinh chặt chẽ, một cơ thể duy nhất có bốn nhánh, trong đó một cái co giật ở một nhánh sẽ tạo ra sự co thắt ở một nhánh khác.

Tác phẩm mở: History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Pre-WWII
Puerto Rico chooses a "Resident Commissioner" for a four-year term, while the others choose "Delegates" for two-year terms.

Puerto Rico chọn "Ủy viên thường trú" cho nhiệm kỳ bốn năm, trong khi những vùng khác chọn "Đại biểu" cho nhiệm kỳ hai năm.

Tác phẩm mở: Saylor.org's Comparative Politics/Types of Legislatures: Unicameral vs Bicameral Systems
The body has four lines of defense to combat bacteria.

Cơ thể có bốn tuyến phòng thủ để chống lại vi khuẩn.

Tác phẩm mở: Nursing Study Guide/Causes of disease
These four factors as well as others affect the individual’s self-efficacy.

Bốn yếu tố này cũng như những yếu tố khác ảnh hưởng đến năng lực bản thân của cá nhân.

Tác phẩm mở: Cognition and Instruction/Sociocognitive Learning
The four houses which made the rising city of Brownsville were burned, that was sure—certain citizens of the village had gone out to see.
Hubbard, Elbert: Time and chance, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The crew was divided into two watches which changed at eight bells, i.e. at eight and twelve and four o’clock.
Craig, Anne A.: On shipboard
It is to be taken two to four times a day mixed in a glass with four to six ounces of water.
Tác phẩm mở: Ethnomedicine/Home Remedies/D - F
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: iv

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “iv” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“At first, the child develops a scheme for “pet” which includes all furry four-legged animals.”

Đầu tiên, đứa trẻ phát triển một kế hoạch dành cho “thú cưng” bao gồm tất cả các loài động vật bốn chân có lông.

Nguồn: Tác phẩm mở: Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 2/2.5.1

““Here is a family living in close symbiotic relationship, a single organism with four branches, where a twitch in one creates a spasm in another.”

“Đây là một gia đình sống trong mối quan hệ cộng sinh chặt chẽ, một cơ thể duy nhất có bốn nhánh, trong đó một cái co giật ở một nhánh sẽ tạo ra sự co thắt ở một nhánh khác.

Nguồn: Tác phẩm mở: History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Pre-WWII

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “iv”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “iv” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “iv”

Dữ liệu từ nguyên: four ↔ iv

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “iv”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “iv” với tần suất cao:

17.853 lần trong kho sách
15.332 lần trong kho sách
13.315 lần trong kho sách
17.469 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “iv”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “iv”:

Đồng nghĩa:four4tetradquatern

“The four houses which made the rising city of Brownsville were burned, that was sure—certain citizens of the village had gone out to see.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “iv”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

iv (danh từ): số hồng y là tổng của ba và một

Định nghĩa tiếng Anh: The cardinal number that is the sum of three and one.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

four ↔ iv

Họ từ trong dữ liệu: four: danh từ (n) · quartet: danh từ (n)

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi17.853 lần trong kho sách

twenty four

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "iv" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm15.332 lần trong kho sách

four hours

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "iv" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái13.315 lần trong kho sách

four hundred

Nét nghĩa mở rộng: being one more than three (một lá bài hoặc domino hoặc một con xúc xắc có mặt hướng lên trên thể hiện bốn pip)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “iv”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: iv

Hỏi đáp trọng tâm

iv nghĩa là gì (meaning & definition)?

iv (danh từ) có nghĩa là số hồng y là tổng của ba và một (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "four"). the cardinal number that is the sum of three and one

Từ iv là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "iv" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ iv theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: số hồng y là tổng của ba và một - Nét nghĩa 2 [A1]: một lá bài hoặc domino hoặc một con xúc xắc có mặt hướng lên trên thể hiện bốn pip - Nét nghĩa 3 [B2]: nhóm tứ tấu (4 nhạc công hoặc 4 ca sĩ); bộ bốn

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ iv:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ iv:

twenty four; four hours; four hundred; four years; four o'clock

iv được dùng trong câu như thế nào?

The four houses which made the rising city of Brownsville were burned, that was sure—certain citizens of the village had gone out to see. (Elbert Hubbard, Time and chance. Nguồn: Project Gutenberg #79783.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/iv, mã đối chiếu EV-A39FD20E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "iv" được liên kết trực tiếp từ mạng lưới đồng nghĩa WordNet của "four, quartet".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (2)

four, quartet