quaternion
danh từ (n)
Quaternion có nghĩa là quaternion (danh từ) có nghĩa là số hồng y là tổng của ba và một, số hồng y là tổng của ba và một.
Định nghĩa Anh – Anh: The cardinal number that is the sum of three and one.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.quaterniondanh từ (n)
The cardinal number that is the sum of three and one.
Số hồng y là tổng của ba và một.
- •
At first, the child develops a scheme for âpetâ which includes all furry four-legged animals.
Đầu tiên, đứa trẻ phát triển một kế hoạch dành cho “thú cưng” bao gồm tất cả các loài động vật bốn chân có lông.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •twenty four17.853 lần trong kho sách
- •four hours15.332 lần trong kho sách
- •four hundred13.315 lần trong kho sách
- •four years17.469 lần trong kho sách
- •four o'clock6.184 lần trong kho sách
- •four days11.646 lần trong kho sách
- •
- 2.quaterniondanh từ (n)
The cardinal number that is the sum of three and one.
Nhóm tứ tấu (4 nhạc công hoặc 4 ca sĩ); bộ bốn.
- •
“Here is a family living in close symbiotic relationship, a single organism with four branches, where a twitch in one creates a spasm in another.
“Đây là một gia đình sống trong mối quan hệ cộng sinh chặt chẽ, một cơ thể duy nhất có bốn nhánh, trong đó một cái co giật ở một nhánh sẽ tạo ra sự co thắt ở một nhánh khác.
- •
Từ nguyên học (Etymology): quaternion
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
four ↔ quaternion
Mục từ "quaternion" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "four, quartet" (số hồng y là tổng của ba và một).
Họ từ & Biến thể từ loại: quaternion
Họ từ của "quaternion" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: four: danh từ (n), quartet: danh từ (n).
số hồng y là tổng của ba và một
The four houses which made the rising city of Brownsville were burned, that was sure—certain citizens of the village had gone out to see.
Nguồn: Hubbard, Elbert: Time and chance
nhóm tứ tấu (4 nhạc công hoặc 4 ca sĩ); bộ bốn
He wrote more symphonies and quartets as well as concertos.
Nguồn: Wikipedia contributors: Dmitri Shostakovich
Cụm từ & Collocations: quaternion
Xem thống kê kết hợp từ →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "quaternion". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- twenty four
- four hours
- four hundred
- four years
- four o'clock
- four days
Đồng nghĩa & Sắc thái: quaternion
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "quaternion" phân theo từng nét nghĩa (số hồng y là tổng của ba và một), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "quaternion" ở nét nghĩa "số hồng y là tổng của ba và một" (ngoài ra "four" còn biểu thị: là một nhiều hơn ba).
“The four houses which made the rising city of Brownsville were burned, that was sure—certain citizens of the village had gone out to see.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "quaternion" khi diễn đạt nét nghĩa: số hồng y là tổng của ba và một.
Đồng nghĩa trực tiếp với "quaternion" khi diễn đạt nét nghĩa: số hồng y là tổng của ba và một.
Đồng nghĩa trực tiếp với "quaternion" khi diễn đạt nét nghĩa: số hồng y là tổng của ba và một.
Câu dẫn chứng văn học: quaternion
12 câu trong kho sách →At first, the child develops a scheme for âpetâ which includes all furry four-legged animals.Đầu tiên, đứa trẻ phát triển một kế hoạch dành cho “thú cưng” bao gồm tất cả các loài động vật bốn chân có lông.
“Here is a family living in close symbiotic relationship, a single organism with four branches, where a twitch in one creates a spasm in another.“Đây là một gia đình sống trong mối quan hệ cộng sinh chặt chẽ, một cơ thể duy nhất có bốn nhánh, trong đó một cái co giật ở một nhánh sẽ tạo ra sự co thắt ở một nhánh khác.
Puerto Rico chooses a "Resident Commissioner" for a four-year term, while the others choose "Delegates" for two-year terms.Puerto Rico chọn "Ủy viên thường trú" cho nhiệm kỳ bốn năm, trong khi những vùng khác chọn "Đại biểu" cho nhiệm kỳ hai năm.
The body has four lines of defense to combat bacteria.Cơ thể có bốn tuyến phòng thủ để chống lại vi khuẩn.
These four factors as well as others affect the individual’s self-efficacy.Bốn yếu tố này cũng như những yếu tố khác ảnh hưởng đến năng lực bản thân của cá nhân.
The four houses which made the rising city of Brownsville were burned, that was sure—certain citizens of the village had gone out to see.The crew was divided into two watches which changed at eight bells, i.e. at eight and twelve and four o’clock.It is to be taken two to four times a day mixed in a glass with four to six ounces of water.Đọc mở rộng theo CEFR: quaternion
Từ vựng bậc A1 →“At first, the child develops a scheme for âpetâ which includes all furry four-legged animals.”
Đầu tiên, đứa trẻ phát triển một kế hoạch dành cho “thú cưng” bao gồm tất cả các loài động vật bốn chân có lông.
Nguồn: Tác phẩm mở: Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 2/2.5.1
““Here is a family living in close symbiotic relationship, a single organism with four branches, where a twitch in one creates a spasm in another.”
“Đây là một gia đình sống trong mối quan hệ cộng sinh chặt chẽ, một cơ thể duy nhất có bốn nhánh, trong đó một cái co giật ở một nhánh sẽ tạo ra sự co thắt ở một nhánh khác.
Nguồn: Tác phẩm mở: History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Pre-WWII
Cấu trúc & Vận dụng: “quaternion”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “quaternion” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “quaternion”
Dữ liệu từ nguyên: four ↔ quaternion
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “quaternion”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “quaternion” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “quaternion”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
quaternion (danh từ): số hồng y là tổng của ba và một
Định nghĩa tiếng Anh: The cardinal number that is the sum of three and one.
four ↔ quaternion
Họ từ trong dữ liệu: four: danh từ (n) · quartet: danh từ (n)
twenty four
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "quaternion" trong câu.
four hours
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "quaternion" trong câu.
four hundred
Nét nghĩa mở rộng: the cardinal number that is the sum of three and one (nhóm tứ tấu (4 nhạc công hoặc 4 ca sĩ); bộ bốn)
Ứng dụng & Mở rộng: “quaternion”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “quaternion” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “quaternion”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “quaternion” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “quaternion” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: quaternion
Hỏi đáp trọng tâmquaternion nghĩa là gì (meaning & definition)?
quaternion (danh từ) có nghĩa là số hồng y là tổng của ba và một (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "four"). the cardinal number that is the sum of three and one
Từ quaternion là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "quaternion" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ quaternion theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: số hồng y là tổng của ba và một (Ví dụ: “At first, the child develops a scheme for âpetâ which includes all furry four-legged animals.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: nhóm tứ tấu (4 nhạc công hoặc 4 ca sĩ); bộ bốn (Ví dụ: ““Here is a family living in close symbiotic relationship, a single organism with four branches, where a twitch in one creates a spasm in another.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ quaternion:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ quaternion:
twenty four; four hours; four hundred; four years; four o'clock
quaternion được dùng trong câu như thế nào?
The four houses which made the rising city of Brownsville were burned, that was sure—certain citizens of the village had gone out to see. (Elbert Hubbard, Time and chance. Nguồn: Project Gutenberg #79783.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)