quartets
danh từ (n)
Quartets có nghĩa là nhóm tứ tấu (4 nhạc công hoặc 4 ca sĩ); bộ bốn (dạng biến thể ngữ pháp của "quartet").
Định nghĩa Anh – Anh: The cardinal number that is the sum of three and one.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.quartetsdanh từ (n)
The cardinal number that is the sum of three and one.
Nhóm tứ tấu (4 nhạc công hoặc 4 ca sĩ); bộ bốn.
- •
He wrote more symphonies and quartets as well as concertos.
- •
- 2.quartetsdanh từ (n)
Four performers or singers who perform together.
Nhóm tứ tấu (4 nhạc công hoặc 4 ca sĩ); bộ bốn.
- 3.quartetsdanh từ (n)
A set of four similar things considered as a unit.
Nhóm tứ tấu (4 nhạc công hoặc 4 ca sĩ); bộ bốn.
Từ nguyên học (Etymology): quartets
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
quartet ↔ quartets
Mục từ "quartets" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "quartet" (nhóm tứ tấu (4 nhạc công hoặc 4 ca sĩ); bộ bốn).
Họ từ & Biến thể từ loại: quartets
Họ từ của "quartets" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: quartet: danh từ (n).
nhóm tứ tấu (4 nhạc công hoặc 4 ca sĩ); bộ bốn
He wrote more symphonies and quartets as well as concertos.
Nguồn: Wikipedia contributors: Dmitri Shostakovich
Cụm từ & Collocations: quartets
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "quartets". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: quartets
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "quartets" phân theo từng nét nghĩa (nhóm tứ tấu (4 nhạc công hoặc 4 ca sĩ); bộ bốn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "quartets" khi diễn đạt nét nghĩa: nhóm tứ tấu (4 nhạc công hoặc 4 ca sĩ); bộ bốn.
“He wrote more symphonies and quartets as well as concertos.”
Đồng nghĩa với "quartets" ở nét nghĩa "nhóm tứ tấu (4 nhạc công hoặc 4 ca sĩ); bộ bốn" (ngoài ra "four" còn biểu thị: số hồng y là tổng của ba và một).
“The four houses which made the rising city of Brownsville were burned, that was sure—certain citizens of the village had gone out to see.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "quartets" khi diễn đạt nét nghĩa: nhóm tứ tấu (4 nhạc công hoặc 4 ca sĩ); bộ bốn.
Đồng nghĩa trực tiếp với "quartets" khi diễn đạt nét nghĩa: nhóm tứ tấu (4 nhạc công hoặc 4 ca sĩ); bộ bốn.
Đồng nghĩa trực tiếp với "quartets" khi diễn đạt nét nghĩa: nhóm tứ tấu (4 nhạc công hoặc 4 ca sĩ); bộ bốn.
Câu dẫn chứng văn học: quartets
12 câu trong kho sách →The song was composed and arranged in a barbershop quartet style by the Sherman Brothers, in keeping with the time and place of the story.Bài hát được anh em nhà Sherman sáng tác và dàn dựng theo phong cách tứ tấu tiệm hớt tóc, phù hợp với thời gian và địa điểm của câu chuyện.
He wrote more symphonies and quartets as well as concertos.A barbershop quartet has four male voices or four female voices.There was an organ solo, an organ duet, and a sprightly little song by a quartet, "All Among the Barley."Musical and literary numbers were rendered, the "Menorah Quartet" making its debut at this meeting.'After the quartet had been sympathetically received, I had great success as a player.He was a pioneer in the development of the symphony and the string quartet.The Andante quasi Allegretto of the Quartet reveals the composer in an extremely rare mood.Đọc mở rộng theo CEFR: quartets
Từ vựng bậc B2 →“He wrote more symphonies and quartets as well as concertos.”
Nguồn: Wikipedia contributors: Dmitri Shostakovich
“A barbershop quartet has four male voices or four female voices.”
Nguồn: Wikipedia contributors: A cappella
Cấu trúc & Vận dụng: “quartets”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “quartets” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “quartets”
Dữ liệu từ nguyên: quartet ↔ quartets
Gợi ý luyện tập với “quartets”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
quartets (danh từ): nhóm tứ tấu (4 nhạc công hoặc 4 ca sĩ); bộ bốn
Định nghĩa tiếng Anh: The cardinal number that is the sum of three and one.
quartet ↔ quartets
Họ từ trong dữ liệu: quartet: danh từ (n)
quartets: nhóm tứ tấu (4 nhạc công hoặc 4 ca sĩ); bộ bốn
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "quartets" trong câu.
Đồng nghĩa: quartet, four, 4, iv
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "quartets" trong câu.
quartets ↔ quartet · four · 4 · iv
Nét nghĩa mở rộng: four performers or singers who perform together (nhóm tứ tấu (4 nhạc công hoặc 4 ca sĩ); bộ bốn)
“He wrote more symphonies and _____ as well as concertos.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: quartets
He wrote more symphonies and quartets as well as concertos.
Nguồn: Wikipedia contributors: Dmitri Shostakovich
“He wrote much chamber music, including five string _____, but these are hardly ever played today.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: quartets
He wrote much chamber music, including five string quartets, but these are hardly ever played today.
Nguồn: Wikipedia contributors: Charles Gounod
Ứng dụng & Mở rộng: “quartets”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “quartets” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “quartets”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “quartets” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “quartets” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: quartets
Hỏi đáp trọng tâmquartets nghĩa là gì (meaning & definition)?
quartets (danh từ, phát âm Mỹ /kwɔɹˈtɛts/) có nghĩa là nhóm tứ tấu (4 nhạc công hoặc 4 ca sĩ); bộ bốn (dạng biến thể ngữ pháp của "quartet"). the cardinal number that is the sum of three and one
Từ quartets trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈtɛts/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /kwɔɹˈtɛts/; US /kwɔɹˈtɛts/.
Từ quartets là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "quartets" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ quartets theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: nhóm tứ tấu (4 nhạc công hoặc 4 ca sĩ); bộ bốn (Ví dụ: “He wrote more symphonies and quartets as well as concertos.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: nhóm tứ tấu (4 nhạc công hoặc 4 ca sĩ); bộ bốn - Nét nghĩa 3 [B2]: nhóm tứ tấu (4 nhạc công hoặc 4 ca sĩ); bộ bốn
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ quartets:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /kwɔɹˈtɛts/; US /kwɔɹˈtɛts/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
quartets được dùng trong câu như thế nào?
He wrote more symphonies and quartets as well as concertos. («Dmitri Shostakovich», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41264 (bản sửa đổi 10717207).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)