Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “barbershop”

37 câu thật có từ barbershop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: barbershop nghĩa là tiệm hớt tóc. barbershop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a shop where men can get their hair cut. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ barbershop

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • At the close of this parade we dropped into a barbershop for a shave.

    Từ trong câu: barbershop, close, parade, drop, shave

    J. M. Judy, Questionable Amusements and Worthy Substitutes. Nguồn: Project Gutenberg #2603. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As I came in the door, Gogarty was coming in, too, from the barbershop downstairs.

    Từ trong câu: barbershop, come, door, downstairs

    Edson McCann, Preferred Risk. Nguồn: Project Gutenberg #51814. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He tells her he remembers her from the barbershop and that she threatened to kill Frank.

    Từ trong câu: barbershop, tell, remember, threaten, kill, frank

    «Fried Green Tomatoes at the Whistle Stop Cafe/Chapter 67», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255699 (bản sửa đổi 3562264). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He went from working in a barbershop to becoming a dentist, and a few other things in between.

    Từ trong câu: barbershop, go, work, become, dentist, thing

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 06/Dr. Charles Alexander Dunston», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265566 (bản sửa đổi 2535513). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I paid only thirty cents the other day in the hotel barbershop, and since then I’ve seen haircuts advertised at fifteen cents.

    Từ trong câu: barbershop, paid, thirty, cent, day, hotel, since, see

    Ernie Pyle, Ernie Pyle in England. Nguồn: Project Gutenberg #79228. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "When we moved the project to Spindrift, we also removed the chance of taping project members in some natural setting like the barbershop.

    Từ trong câu: barbershop, move, project, remove, chance, tape, member, natural

    Harold L. Goodwin, The Electronic Mind Reader: A Rick Brant Science-Adventure Story. Nguồn: Project Gutenberg #28813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Twice he walked up and down in front of the striped window-panes of the barbershop, without mustering the courage to raise the latch.

    Từ trong câu: barbershop, twice, walk, up, down, front, stripe, window

    Vicente Blasco Ibáñez, The Torrent (Entre Naranjos). Nguồn: Project Gutenberg #11674. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The “pub” was at the entrance, and there, or at the barbershop, they could place a little on a horse they knew nothing of.

    “Quán rượu” nằm ở lối vào, và ở đó, hoặc ở tiệm hớt tóc, họ có thể bôi một ít lên một con ngựa mà họ không hề biết đến.

    Từ trong câu: barbershop, pub, entrance, place, little, horse, know, nothing

    Robert Barr, The Mutable Many: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #55326. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng barbershop

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
barbershop quartet6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ barbershop

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barbershop trong kho câu?
Kho câu có 37 câu có từ barbershop hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ barbershop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barbershop gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barbershop?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barbershop: Quá khứ đơn (8 câu), can và could (4 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.