Câu tiếng Anh có từ “barbershop”
37 câu thật có từ barbershop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: barbershop nghĩa là tiệm hớt tóc. barbershop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a shop where men can get their hair cut. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ barbershop
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
You can hear more curbstone, barbershop and livery stable theology in this city today than ever before.
Từ trong câu: barbershop, hear, stable, city, today, ever
Billy Sunday, Burning truths from Billy's bat. Nguồn: Project Gutenberg #70739. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The first two columns of the table show the quantity of haircuts the barbershop can produce as it hires additional barbers.
Từ trong câu: barbershop, first, column, table, show, quantity, haircut, produce
«Principles of Microeconomics/The Structure of Costs in the Short Run», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387227 (bản sửa đổi 3307481). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One can find barbershop songs from a variety of time periods and genres which gives everyone the opportunity to relate to the barbershop style.
Từ trong câu: barbershop, find, song, variety, time, period, genre, give
«Cultural Anthropology/Play, Sport and Arts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192234 (bản sửa đổi 4038877). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The “pub” was at the entrance, and there, or at the barbershop, they could place a little on a horse they knew nothing of.
“Quán rượu” nằm ở lối vào, và ở đó, hoặc ở tiệm hớt tóc, họ có thể bôi một ít lên một con ngựa mà họ không hề biết đến.
Từ trong câu: barbershop, pub, entrance, place, little, horse, know, nothing
Robert Barr, The Mutable Many: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #55326. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng barbershop
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| barbershop quartet | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ barbershop
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barbershop trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ barbershop hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ barbershop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barbershop gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barbershop?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barbershop: Quá khứ đơn (8 câu), can và could (4 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.