Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “barbershop”

37 câu thật có từ barbershop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: barbershop nghĩa là tiệm hớt tóc. barbershop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a shop where men can get their hair cut. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ barbershop

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Note that there are some ways to re-introduce a degree of determinism - as your barbershop may require you to make an appointment.

    Từ trong câu: barbershop, note, way, be, introduce, degree, require, make

    Thomas Cool, Definition & Reality in the General Theory of Political Economy. Nguồn: Project Gutenberg #15939. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng barbershop

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
barbershop quartet6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ barbershop

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barbershop trong kho câu?
Kho câu có 37 câu có từ barbershop hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ barbershop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barbershop gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barbershop?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barbershop: Quá khứ đơn (8 câu), can và could (4 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.