Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bankruptcy”

126 câu thật có từ bankruptcy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bankruptcy nghĩa là phá sản. bankruptcy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a state of complete lack of some abstract property. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bankruptcy

Danh sách câu dẫn chứng (126 câu)

  • The army was wholly unreliable, and extravagance in high places had brought the exchequer to the verge of bankruptcy.

    Từ trong câu: unreliable, army, wholly, extravagance, high, place, bring, bankruptcy

    H. O. Lock, With the British Army in The Holy Land. Nguồn: Project Gutenberg #19822. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The government of Dubai has issued a new law allowing the conglomerate to file for bankruptcy if its restructuring is not successful.

    Từ trong câu: conglomerate, government, issue, new, law, allow, file, bankruptcy

    «Dubai receives bailout from Abu Dhabi», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=145874 (bản sửa đổi 4816917). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Many schools started out to do this on a large scale and went into virtual bankruptcy.

    Từ trong câu: virtual, many, school, start, out, large, scale, go

    Booker T., 1856-1915 [Contributor] Washington, The Negro Problem. Nguồn: Project Gutenberg #15041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, the conversion process incurred substantial costs, nearly leading the companies to bankruptcy.

    Từ trong câu: incur, however, conversion, process, substantial, cost, nearly, lead

    «Transportation Deployment Casebook/2024/Ferry service in Sydney», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465485 (bản sửa đổi 4619369). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Mergers or unions of companies were common and the public was deluged with stocks and bonds of doubtful value; bankruptcies were frequent.

    Từ trong câu: merger, union, company, common, public, stock, bond, doubtful

    Charles A. Beard, History of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #16960. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The poor man has none of these, and therefore cannot obtain that overdraft which is one of the first essentials of bankruptcy.

    Từ trong câu: overdraft, poor, man, none, therefore, can, obtain, first

    Edward Abbott, Sir Parry, The Law and the Poor. Nguồn: Project Gutenberg #36045. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bankruptcy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
filed for bankruptcy82 lần
fraudulent bankruptcy39 lần
verge of bankruptcy79 lần
bankruptcy filing12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bankruptcy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bankruptcy trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ bankruptcy hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bankruptcy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bankruptcy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bankruptcy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bankruptcy: Câu phủ định (15 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.