Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bankruptcy”

126 câu thật có từ bankruptcy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bankruptcy nghĩa là phá sản. bankruptcy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a state of complete lack of some abstract property. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bankruptcy

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • He thought he was struggling to save the State from imminent bankruptcy and ruin."

    Từ trong câu: bankruptcy, think, struggle, save, state, ruin

    Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He filed for bankruptcy and he soon after lost his home.

    Từ trong câu: bankruptcy, file, soon, lose, home

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Fall/John Mayo», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=153236 (bản sửa đổi 2605855). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • She knew that Fred was usually in a state of bankruptcy.

    Từ trong câu: bankruptcy, know, usually, state

    Frank A. Warner, Bobby Blake on the School Nine; Or, The Champions of the Monatook Lake League. Nguồn: Project Gutenberg #45990. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He knew about bills, loans, interest, and bankruptcy.

    Từ trong câu: bankruptcy, know, bill, loan, interest

    «Honoré de Balzac», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=317366 (bản sửa đổi 10950938). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After the news of his arrest spread, the long threatened disaster to Judson's company happened and it went into bankruptcy.

    Sau khi tin tức về việc anh ta bị bắt lan truyền, thảm họa đe dọa từ lâu đối với công ty của Judson đã xảy ra và nó phá sản.

    Từ trong câu: bankruptcy, news, arrest, spread, long, threaten, disaster, company

    John Henry Goldfrap, The Ocean Wireless Boys and the Naval Code. Nguồn: Project Gutenberg #26778. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Last year, we began to put our house in order by tackling the budget deficit that was driving us toward bankruptcy.

    Từ trong câu: bankruptcy, tackle, last, year, begin, put, house, order

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When he read of a bankruptcy he shuddered for fear that the delinquent might have been indebted to the Van Deust Fund.

    Từ trong câu: bankruptcy, read, fear, indebted, van, fund

    Various, Belford's Magazine, Vol. II, No. 3, February 1889 Dec 1888-May 1889. Nguồn: Project Gutenberg #41678. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He lefted as the chairman when the club went into bankruptcy ().

    Từ trong câu: chairman, bankruptcy, club, go

    «Rupert Lowe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1174516 (bản sửa đổi 10894058). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He decided to stake his reputation for the sake of his family by applying for bankruptcy.

    Từ trong câu: stake, decide, reputation, sake, family, apply, bankruptcy

    «Hong Kong 'tutor king' applies for bankruptcy», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=200545 (bản sửa đổi 4819498). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng bankruptcy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
filed for bankruptcy82 lần
fraudulent bankruptcy39 lần
verge of bankruptcy79 lần
bankruptcy filing12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bankruptcy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bankruptcy trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ bankruptcy hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bankruptcy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bankruptcy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bankruptcy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bankruptcy: Câu phủ định (15 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.