Câu tiếng Anh có từ “bankruptcy”
126 câu thật có từ bankruptcy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bankruptcy nghĩa là phá sản. bankruptcy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a state of complete lack of some abstract property. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bankruptcy
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
When he read of a bankruptcy he shuddered for fear that the delinquent might have been indebted to the Van Deust Fund.
Từ trong câu: bankruptcy, read, fear, indebted, van, fund
Various, Belford's Magazine, Vol. II, No. 3, February 1889 Dec 1888-May 1889. Nguồn: Project Gutenberg #41678. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Bonds and mortgages may be seized for debt, and all property or evidences of property may fall into the bottomless gulf of bankruptcy.
Từ trong câu: bond, bankruptcy, mortgage, seize, debt, property, evidence, fall
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 107, September, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He might not, indeed, allow him to suffer the indignity of a bankruptcy; but he would take a very short and unpleasant course with him.
Từ trong câu: indignity, bankruptcy, indeed, allow, suffer, take, short, unpleasant
Joseph Sheridan Le Fanu, Checkmate. Nguồn: Project Gutenberg #38460. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bankruptcy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bankruptcy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bankruptcy trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ bankruptcy hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bankruptcy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bankruptcy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bankruptcy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bankruptcy: Câu phủ định (15 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.