Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bankruptcy”

126 câu thật có từ bankruptcy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bankruptcy nghĩa là phá sản. bankruptcy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a state of complete lack of some abstract property. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bankruptcy

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • ‘But there are worse things than even bankruptcy, and worse places than a debtors’ jail.’

    Từ trong câu: bankruptcy, jail, worse, bad, thing, even, place

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is no class of men that go through life in such large proportion without bankruptcy.

    Từ trong câu: bankruptcy, class, man, go, life, large, proportion

    Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yesterday, he said that there were no plans to file for bankruptcy.

    Từ trong câu: bankruptcy, yesterday, plan, file

    «Indonesia grounds Adam Air; may be permanently shut down in three months», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=102365 (bản sửa đổi 4819963). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • There is no better hope in the family's future than voluntary bankruptcy.

    Từ trong câu: bankruptcy, better, hope, future, voluntary

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242987 (bản sửa đổi 4637440). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If there was no gain in whirling fancifully with one of the sex, a spin of a minute with her was downright bankruptcy.

    Nếu việc quay cuồng một cách huyền ảo với một người trong giới tính mà không thu được lợi ích gì thì chỉ quay một phút với cô ấy thôi cũng coi như phá sản hoàn toàn.

    Từ trong câu: bankruptcy, gain, sex, spin, minute

    George Meredith, Lord Ormont and His Aminta: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4478. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are but two courses open to you--bankruptcy or composition.

    Từ trong câu: composition, bankruptcy, course, open

    Anonymous, The Gentleman's Model Letter-writer A Complete Guide to Correspondence on All Subjects, with Commercial Forms. Nguồn: Project Gutenberg #38235. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bankruptcy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
filed for bankruptcy82 lần
fraudulent bankruptcy39 lần
verge of bankruptcy79 lần
bankruptcy filing12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bankruptcy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bankruptcy trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ bankruptcy hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bankruptcy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bankruptcy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bankruptcy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bankruptcy: Câu phủ định (15 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.