Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bankruptcy”

125 câu thật có từ bankruptcy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bankruptcy nghĩa là phá sản. bankruptcy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a state of complete lack of some abstract property. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bankruptcy

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • But for me, Garvington would have passed through the Bankruptcy Court long ago.

    Từ trong câu: bankruptcy, pass, court, long, ago

    Fergus Hume, Red Money. Nguồn: Project Gutenberg #15356. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To repeat that Eardley's bankruptcy would cost him dear seemed trivial.

    Từ trong câu: bankruptcy, repeat, cost, dear, seem, trivial

    Arnold Bennett, The Matador of the Five Towns and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #12995. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In short, religion is apt to be treated in a manner that would ensure the bankruptcy of any material occupation in life.

    Từ trong câu: bankruptcy, short, religion, apt, treat, manner, ensure, material

    J. G. H. Barry, Our Lady Saint Mary. Nguồn: Project Gutenberg #12624. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sequel of the tale was soon told in the bankruptcy court, and Macklin went back to the stage, as Foote said he would.

    Từ trong câu: sequel, bankruptcy, tale, soon, tell, court, go, back

    Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He might not, indeed, allow him to suffer the indignity of a bankruptcy; but he would take a very short and unpleasant course with him.

    Từ trong câu: indignity, bankruptcy, indeed, allow, suffer, take, short, unpleasant

    Joseph Sheridan Le Fanu, Checkmate. Nguồn: Project Gutenberg #38460. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In private affairs such ignorance on the part of directors and stockholders would lead to bankruptcy.

    Từ trong câu: stockholder, private, affair, ignorance, part, director, lead, bankruptcy

    Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bankruptcy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
filed for bankruptcy82 lần
fraudulent bankruptcy39 lần
verge of bankruptcy79 lần
bankruptcy filing12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bankruptcy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bankruptcy trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ bankruptcy hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bankruptcy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bankruptcy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bankruptcy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bankruptcy: Câu phủ định (15 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.