E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “balloon”

216 câu thật có từ balloon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: balloon nghĩa là bong bóng. balloon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: large tough nonrigid bag filled with gas or heated air. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ balloon

Danh sách câu dẫn chứng (216 câu)

  • Branson is adventurous and has sporting achievements, he flew around the world in a hot air balloon where he nearly got killed.

    Từ trong câu: adventurous, sport, achievement, fly, around, world, hot, air

    «Richard Branson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=126124 (bản sửa đổi 10967246). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Both the occupants of the basket made safe parachute descents with all their instruments and papers, but the balloon sailed swiftly away.

    Từ trong câu: parachute, occupant, basket, make, safe, descent, instrument, paper

    Herbert W. McBride, The Emma Gees. Nguồn: Project Gutenberg #20655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Gathering agricultural information by remote sensing of Earth’s surface from aircraft, balloons, and satellites has a potential application in research and development.

    Từ trong câu: satellite, aircraft, gather, agricultural, information, remote, sense, surface

    United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • During the numerous fights in the air three German machines were destroyed and one was driven to earth, while two kite balloons were forced down in flames.

    Từ trong câu: kite, numerous, fight, air, machine, destroy, drive, earth

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The air surrounding the balls that's not really moving is now at a higher pressure and pushes the balloons together.

    Không khí xung quanh những quả bóng không thực sự chuyển động giờ đây có áp suất cao hơn và đẩy các quả bóng lại với nhau.

    Từ trong câu: push, pressure, air, surround, ball, really, move, now

    «Science: An Elementary Teacher’s Guide/Properties of Air», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=372078 (bản sửa đổi 4377458). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I had time to jump clear with my parachute though, and landed without a scratch not a hundred feet from the wreckage of my balloon."

    Từ trong câu: parachute, time, jump, clear, though, land, scratch, hundred

    Homer Randall, Army Boys on German Soil: Our Doughboys Quelling the Mobs. Nguồn: Project Gutenberg #6140. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng balloon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dirigible balloon52 lần
toy balloon86 lần
balloon ascension29 lần
balloon ascents24 lần
inflated balloon26 lần
captive balloon50 lần
balloon ascensions19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ balloon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ balloon trong kho câu?
Kho câu có 216 câu có từ balloon hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ balloon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ balloon gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ balloon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ balloon: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.