Câu tiếng Anh có từ “ballet”
143 câu thật có từ ballet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ballet nghĩa là múa ba lê. ballet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a theatrical representation of a story that is performed to music by trained dancers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ballet
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Overtures usually have tunes which are going to be heard during the opera or ballet.
Từ trong câu: ballet, usually, tune, go, hear, opera
«Overture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29600 (bản sửa đổi 8509340). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Paris, for example, has received visits from the Russian Ballet which almost assumed the proportions of Tartar invasions.
Từ trong câu: ballet, example, receive, visit, almost, assume, proportion, invasion
Carl Van Vechten, The Music of Spain. Nguồn: Project Gutenberg #63085. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On the other hand, the Court life of France was all a ballet, of which Versailles was the patent theatre.
Từ trong câu: ballet, hand, court, life, patent, theater
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At the end of the piece, the principal artists of the opera executed a ballet which was considered very fine.
Từ trong câu: ballet, end, piece, principal, artist, opera, execute, consider
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Without any of that appearance which, in England, we are accustomed to call "theatrical," she was such a being as we can scarcely believe in out of a ballet.
Từ trong câu: ballet, appearance, accustom, call, scarcely, believe, out
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But before it assumed the form in which we know it, the ballet had to pass through several transformations.
Từ trong câu: transformation, ballet, assume, form, know, pass, several
J. E. Crawford Flitch, Modern dancing and dancers. Nguồn: Project Gutenberg #66449. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Instead of the slow and stately movements which had prevailed until then, he introduced lively ballets of rapid rhythm.
Từ trong câu: rhythm, stately, ballet, instead, slow, movement, prevail, until
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Lord Chamberlain" to "Luqman" Volume 17, Slice 1. Nguồn: Project Gutenberg #43427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This was a pair of shapely legs, which, as a ballet-dancer, could yet twinkle in front of the footlights.
Từ trong câu: twinkle, pair, leg, ballet, dancer, front
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ballet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ballet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ballet trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ ballet hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ballet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ballet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ballet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ballet: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.